Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

GA LỚP 2 TUẦN 12


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GA LỚP 2 TUẦN 12": http://123doc.vn/document/571345-ga-lop-2-tuan-12.htm


phép tính x – 4 = 6
* Vậy muốn tìm số bò trừ x ta ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS nhắc lại .
2/Luyện tập - thực hành
Bài 1 :Đọc yêu cầu. Đề bài yêu cầu điều gì ?
GV cùng HS thực hiện PT x -4 = 8
- 2 phép tính còn lại HS thực hiện vào
phiếu học tập .Gọi 2 HS lên bảng .
- GV gọi HS nhận xét , cho điểm .
Bài 2: Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu ,tìmsốâ bò
trư øtrong phép trừ, sau đó yêu cầu các em tự
làm bài .
-GV theo dõi –Gọi lên chữa bài – nhận xét .
Bài 3 : - Bài toán yêu cầu làm gì ?
- Bàitoán cho biết gì về các số cần điền ?
- Yêu cầu HS tự làm bài .Và 1 HS lên
bảng làm –Chấm 1 số bài nhận xét cho
điểm
Bài 4 :GV hướng dẫn cùng HS làm bài trong
SGK .Sau đó
yêu cầu HS tự vẽ và ghi tên điểm .
-Hỏi :2 đoạn thẳng cắt nhau tại điểm nào ?
-Nhận xét
3/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ
-Các em vừa học bài gì?
-2 HS nêu lại qui tắc tìm số bò trừ .
-Dặn về nhà làm 3 phép tính còn lại .CB bài
sau 13- 5
-2 HS đọc lại qui tắc .
+ Đọc yêu cầu – tìm X
+ HS nêu :X =8 + 4
X = 12
+ HS thực hiện ở phiếu học tập
+ 2 HS nêu qui tắc và làm vào vở .1 HS lên
làm .HS còn lại đổi chéo cho nhau .

+ Đ iền số thích hợp vào ô trống .
+ Là số BT trong các phép tính .
+ HS làm bài ,lên bảng giải –nhận xét
+ HS chú ý 1 HS lên nối
A . .D M.
N .


C . .B P. Q
+ Tìm số bò trừ .
+ 2 HS nêu lại

 
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2004
TOÁN :13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 – 5
A/ MỤC TIÊU
- Giúp HS : Biết cách thực hiện trứ 13 – 5 .
- Lập và học thuộc bảng công thức 13 trừ đi một số .
- Áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan .
- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ .
B/ Đ Ồ DÙNG DẠY – HỌC
Que tính –Bảng trừ ghi sẵn chưa có kết quả .
C/ CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC :Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các
yêu cầu sau :
HS1 : Đặt tính và tính 32 -4 ,42 -18
HS 2: Tìm x: X – 14 = 62 ,X -13 = 30
-HS cả lớp nhẩm nhanh và ghi kết quả vào
bảng con :22 – 6 ,92 – 18 ,42 – 12 , 62 – 8 .
-GV nhận xét vàcho điểm từng HS .
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài : ghi tựa
2) Phép trừ 13 – 5
Bước 1 :Nêu bài toán
- Có 13 que tính ,bớt đi 5 que tính . Hỏi còn bao
nhiêu que tính ?(GV vừa nêu vừa thao tác que
tính ,HS cũng tương tự )
- Yêu cầu HS nhắc lại bài .
- Đểbiết còn lạibao nhiêu que tính ta phải làm
gì /
- GV viết lên bảng 13 – 5
Bước 2 :Tìm kết quả .
-Yêu cầu HS thao tác trên que tính ,tính kết
quả và nêu cách tính của mình .

-Vậy 13 trừ 5 bằng mấy ?
-GV viết lên bảng .
Bước 3 :Đ ặt tính và thực hiện .
-Yêu cầu 1 HS lên bảng đ ặt tính và nêu lên
cách làm của mình .
-2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu .
- Cả lớp ghi kết quả :16 ,74 ,30 ,54 .
- Nhận xét bài trên bảng .
-HS nhắc lại tựa .
-2 HS nhắc lại đề toán .
-Thực hiện phép trừ 33- 5
- HS thao tác trên que tính nêu nhiều cách
tính khác nhau .
- 33trừ 5 bằng 28
- HS lên bảng đặt tính .
- 3 không trừ được 5,lấy 13 trừ 5bằnh 8
,viết 8 ,nhớ 1 . 3 trừ 1 bằng 2 viết 2 .
-Vậy tính từ đâu sang đâu ?
-Yêu cầu 1số HS nhắc lại .
3/ Lập bảng công thức 13 trừ đi một số .
-Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả .
( GV đ ính bảng công thức ghi sẵn )Khi HS nêu
kết quả và GV ghi lại lên bảng .
-Gọi 1 số HS đọc – nhóm 1 đọc đồng thanh .
4 /Luyện tập thực hành .
Bài 1 a): Yêu cầu HS nhầm ghi vào phiếu học
tập ,sau đó lần lượt nêu kết quả .GV ghi lên ở
bảng .
-Hỏi : Khi biết 4 +9 = 13 vậy có cần tính đốivới
phép tính 9 + 4 = không . vì sao ?
b)Yêu cầu HS tự làm tiếp phầnc b
- HS hãy nhận xét 2 phép tính có số trừ như
thếnào ?
GV nhận xét cho điểm .
Bài 2 :Yêu cầu HS đề bài . Tự làm bài vào vở
-GV theo dõi chấm nhận xét .
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài .
-Muốn tính hiệu khi biết số bò trừ và số trừ ta
làm như thế nào ?
-Yêu cầu HS làm vào bảng con .3 HS lần lượt
lên bảng .
- Yêu cầu HS trên bảng nêu cách đặt tính .
-Nhận xét cho điểm .
Bài 4 :Yêu cầu HS đọc đề bài . GV gợi ý tóm
tắt . Bán đi nghiã là thế nào ?
-Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở .
-Theo dõi, gọi 1 HS lên bảng giải –Thu chấm
5vở .Nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
+ Các em vừa học toán bài gì ?
+ 2 HS đọc lại bảng công thức .
+ Nhận xét tiết học . Dặn về nhà học thuôïc
lòng bảng công thức trên . CB bài 33 – 5
- Tính từ phải sang trái .
- HS thao tác trên que tính .Nêu lần lượt kết quả
.

- 5-6 HS đọc – nhóm 1 đọc đồng thanh .

- HS nhẩm ghi vào phiếu va 2 lần lượt nêu
kết quả nối tiếp .
- Không cần tính ví 4 + 9 = 9 + 4
- HS tự làm tương tự .
- Có số trừ bằng nhau là 8 ,4, 7
- 2 HS đọc đề . Tự làm vào vở .Nộp 5-7 vở
- 1HS đọc đề
- Ta lấy SBT trừ đi sô trừ .
- HS nêu mẫu 1 phép tính . Sau đó thực hiện
vào bảnh con .
- 1 HS đọc đề bài
- Bán đi nghóa là trừ đi .
- HS tự tóm tắt và làm vào vở .
13 – 6 = 7 (xe đạp )
Đ áp số :7 xe đạp
-13 trừ đi …………
- HS đọc lai bảng công thức .




 
CHÍNH TẢ: (NV) SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
A/ MỤC TIÊU:
- Nghe và viết lại chính xác đoạn: Từ các cành lá . . như sữa mẹ trong bài : Sự tích cây vú
sữa.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr/ch ; at/ac. Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập chính tả.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC :
+ GV đọc các từ cho HS viết: cây xoài, lên thác
xuống ghềnh, gạo trắng, ghi lòng
+ Nhận xét sửa sai.
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ GV đọc đoạn viết.
+ Đoạn văn nói về cái gì ?
+ Cây lạ được kể lại như thế nào ?
b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày
+ Yêu cầu HS tìm và đọc các câu văn có dấu
phẩy trong bài?
+ Dấu phẩy viết ở đâu trong câu văn ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
+ Yêu cầu HS đọc các từ khó trong bài viết.
+ Đọc các từ có âm đầu l, n, c. Có thanh hỏi,
thanh ngã.
+ Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc. Theo dõi và
chỉnh sửa lỗi cho HS.
d/ Viết chính tả
+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần cho
HS viết.
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập
a/ Cách thực hiện
+ GV gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp viết ở bảng con các
từ.
Nhắc lại tựa bài.
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi.
+ Đoạn văn nói về cây lạ trong vườn.
+ Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra…
+ Thực hiện yêu cầu của GV.
+ Dấu phẩy viết ở chỗ ngắt câu, ngắt ý.
+ Đọc các từ: trở ra. nở trắng, rung da, trào ra
+ Đọc các từ: trở ra. nở trắng, quả, sữa trắng
+ 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
+ Nghe và viết chính tả.
+ Soát lỗi.
+ Đọc yêu cầu
+ 1 HS làm ở bảng lớp, cả lớp làm vào vở
+ Chữa bài và rút ra quy tắc viết chính tả
b/ Lời giải:
Bài 2: người cha, con nghé, suy nghó, ngon
miệng
Bài 3:
a/ con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
b/ bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát.
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả.
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết ng/ngh và các trường hợp cần phân biệt.
- Chuẩn bò cho tiết sau. GV nhận xét tiết học.
 
ĐẠO ĐỨC : QUAN TÂM, GIÚP ĐỢ BẠN BÈ ( T2).
A/ MỤC TIÊU:
- HS biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè là luôn vui vẽ, thân ái với các bạn , sẵn sàng giúp đỡ khi
bạn gặp khó khăn.
- Sự cần thiết của việc quan tâm giúp đỡ bạn.
- Quyền không bò phân biệt đối xử của trẻ em.
- HS có thái độ : Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh.
- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm, giúp đỡ bạn bè.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Vở BTĐĐ.
- Chuẩn bò một mẫu chuyện về quan tâm, giúp đỡ bạn bè.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lên bảng trả lời các câu hỏi.
+ Nhận xét đánh giá.
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tìm hiểu:
Hoạt động 1: Đoán xem sự gì xảy ra?
+ GV treo tranh cảnh trong giờ kiểm tra toán
bạn Hà không làm được bài được, đang đề nghò
với bạn Nam xin chép bài.
+ Yêu cầu thảo luận theo các câu hỏi:
- Em có ý kiến gì về việc làm của bạn Nam?
- Nếu là Nam, em cần làm gì để giúp bạn?
3 HS lần lượt trả lời các câu
+ Như thế nào là quan tâm giúp đỡ bạn?
+ Khi quan tâm, giúp đỡ cần có thái độ ra sao?
+ Hãy nêu ví dụ về quan tâm giúp đỡ bạn?
Nhắc lại tựa bài
+ Quan sát tranh và nêu nội dung tranh vẽ.
+ Thảo luận theo nhóm(4 nhóm, 2 nhóm 1 câu)
- Đại diện nhóm 1 báo cáo, nhóm 2 nhận xét
- Đại diện nhóm 3 báo cáo, nhóm 4 nhận xét
Kết luận : Quan tâm, giúp đỡ bạn phải đúng lúc, đúng chỗ và không vi phạm nội quy của nhà
trường.
Hoạt động 2 : Tự liên hệ
+ Hãy nêu một việc mà em đã thể hiện sự quan
tâm, giúp đỡ bạn bè hoặc những trường hợp mà
em đã được quan tâm
+ Gọi một số HS nêu ý kiến của mình, cả lớp
nhận xét
Kết luận : Cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn cảnh khó khăn. Bạn bè
như thể anh em. Quan tân, giúp đỡ càng thêm thân tình.
Hoạt động 3: Hái hoa dâng chủ
GV treo hoa có đính các câu hỏi:
+ Em sẽ làm gì khi có truyện hay mà bạn hỏi
mượn?
+ Khi bạn đau tay mà mang, xách nặng thì em
làm gì đối với bạn?
+ Trong giờ học vẽ, bạn quên mang màu thì em
sẽ làm gì ?
Gọi lần lượt từng HS lên bảng hái hoa và trả lời
câu hỏi. Nhận xét bổ sung
Kết luận : Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi HS. Em cần quý trọng các bạn
biết quan tâm giúp đỡ bạn khi được bạn bè quan tâm.
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Tiết học hôm nay giúp các em hiểu được điều gì ?
- Vì sao cần phải quan tâm giúp đỡ bạn bè?
- Dặn HS về chuẩn bò cho tiết học sau. GV nhận xét tiết học.
 
THỂ DỤC : BÀI 23.
A/ MỤC TIÊU :
- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy. yêu cầu biết cách chơi và bước đầu tham gia trò chơi
một cách tích cực.
- Ôn đi đều. Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác, đều, đẹp.
B/ CHUẨN BỊ :
- Đòa điểm: Sân trường.
- Dụng cụ: 1 còi.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Yêu cầu tập hợp thành 5 hàng dọc. GV phổ
biến nội dung giờ học. ( 1 p)
+ KTBC :
- Gọi 5 HS lên trước lớp thực hiện giậm chân
tại chỗ và đi đều.
- Nhận xét sửa sai cho HS.
+ Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên đòa
hình tự nhiên
+ Đi thường vòng tròn( ngược kim đồng hồ) và
hít thở sâu.
+ Yêu cầu đứng lại, quay trái, giãn cách một sãi
tay.
+ Ôn bài thể dục phát triển chung, mỗi động tác
2 lần 8 nhòp.
+GV theo dõi – sữa sai cho HS .
II/ PHẦN CƠ BẢN:
+ Chơi trò chơi : “Nhóm ba, nhóm bảy” .
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi
- GV hô cho HS thực hiện thử. Sau đó thực hiện
thật.
- Nêu cách phạt vui những HS bò thừa ra.
+ Nhận xét tuyên dương.
+ Ôn tập đi đều (8p). GV chia lớp thành 4 tổ và
yêu cầu từng tổ tập luyện theo nhòp hô của từng
tổ trưởng
+ GV theo dõi nhận xét uốn nắn cho HS
III/ PHẦN KẾT THÚC:
+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp .Lắng nghe
+5 HS lên thực hiện .
+ HS thực hiện theo yêu cầu
+ HS quay trái và giản hàng
+HS thực hiện theo nhòp hô lớp trưởng .
+ HS chú ý lắng nghe và chơi thử .
+ HS chơi chính thức , chơi nhiệt tình cà tích cực
.
+ HS tập hợp làm 4 tổ , Tổ trưởng hô luyện tập
cho tổ mình .
+HS tập hợp làm4 hàng ,thả lỏng , hít thở sâu .
+ GVtổ chức cho HSchơi trò“Ainghe rõ nhất “
+ GV hệthống ND bài và yêu cầu HS nhắc lại.
+ GV nhận xét tiết học – D ặn về nhà ôn lại
bài,chuẩn bò tiết sau kiểm tra .
+ HS thực hiện theo yêu cầu .
 
KỂ CHUYỆN: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
A/ MỤC TIÊU:
- Biết kể lại đoạn 1 câu chên bằng lời của mình .
- Dựa vào ý tóm 2 tắt kể lại đoạn 2 câu chuyện .
- Biết kể lạiđoạn cuối câu chuyện theo tưởng tượng .
- Kể lại được cả ND câu chuyện ,biết phối hợp giọng điệu ,cử chỉ ,nét mặt cho hấp dẫn .
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Bảng ghi các gợi ý tóm tắt nội dung đoạn 2.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC : Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể nối
tiếp câu chuyện Bà và cháu .Sau đó 1 HS cho
biết nội dung ý nghóa .
- Nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên bài
tập đọc .
2) Hướng dẫn kể từng đoạn truyện:
a/ Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Hỏi: Kể bằng lời nghóa là thế nào?
+ Yêu cầu 1 HS kể mẫu ( Có thể đặt câu hỏi:
Cậu bé là người ntn? Cậu ở với ai? Tại sao cậu
bỏ nhà ra đi? Khi cậu bé ra đi, người mẹ làm
gì? )
+ Gọi nhiều HS khác kể lại
b/ Kể lại phần chính của câu chuyện theo tóm
tắt từng ý
+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài và gợi ý tóm tắt
nội dung câu chuyện
+ Yêu cầu HS thực hành kể theo cặp và theo
dõi HS hoạt động.
+ Gọi một số em trình bày trước lớp
c/ Kể đoạn 3 theo tưởng tượng
+ Hỏi: Em mong muốn câu chuyện kết thúc như
thế nào?
+ 4 HS lên bảng kể nối tiếp.
+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện.
Nhắc lại tựa bài.
+ Đọc yêu cầu bài 1.
+ Nghóa là không kể nguyên văn như SGK.
+ 1 HS kể
+ Thực hành kể đoạn 1. Nhận xét bổ sung.
+ Đọc bài
+ 2 HS ngồi cạnh nhau kề cho nhau nghe, nhận
xét bổ sung cho nhau.
+ Trình bày đoạn 2.
+ Thực hành kể đoạn 3 theo tưởng tượng, nhận
xét bổ sung.
3/ Kể lại toàn bộ nội dung truyện
+ Có thể cho HS kể từng đoạn cho đến hết hoặc
kể lại từ đầu cho đến cuối câu chuyện
+ Thực hành kể, nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Câu chuyện khuyên em điều gì ?
- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bò tiết sau. GV nhận xét tiết học.
 
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2004
TOÁN : 33 - 5
A/ MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 – 5.
- ÁP dụng phép trừ có nhớ dạng 33 – 5 để giải các bài tập liên quan
- Củng cố biểu tượng về hai đoạn thẳng cắt nhau ,về điểm .
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC
- Que tính ,bảng gài .
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC : 2 HS lên bảng đọc thïc bảng công
thức 13 trừ đi một số .
+ Gọi 1 HS nhẩm nhanh kêùt quả của một vài
phép tính thuộc dạng 13 -5 .
+ GV nhận xét cho điểm .
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Phép trừ 33- 5
*Bước 1: Nêu vấn đề .
+ Có 33 que tính ,bớt đi 5 que tính . H ỏi còn lại
bao nhiêu que tính ?( GV vừa thao tác que
tính .Yêu cầu HS cũng thực hiện )
+ Muốn biết còn lại ? que tính taphảilàmgì?
+ Khi HS nêu GV ghi bảng :33 – 5
*Bước 2 :Yêu cầu HS thao tác trên que tính nêu
kết quả và cách tính .
+ GV viết bảng :33 – 5
+ Gọi HS khác nhận xét .
* Bước 3: Đ ặt tính và thực hiện phép tính .
+ Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó tính và
nêu cách tính .
+ Vậy bạn tính từ đâu sang đâu ?
+ Gọi 2 HS nhắc lại cách tính .
3/ Luyện tập – Thực hành
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính
+ 2 HS lên thực hiện theo yêu cầu .

+ 13 -8 , 13 -5 , 13 -9 .

HS nhắc lại tựa bài
+ HS lắng nghe và thao tác que tính theo .
+ Ta thực hiện phép trừ 33 -5 .
+ 3HS thực hiện tính ,nêu cách bớt của mình .
HS khác nhận xét .
+ 1HS lên bảng đặt tính vànêu cách tính , cả lớp
làm vào bảng con .
+ 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5bằng 8 viết 8
nhớ 1 . 3 trừ 1 bằng 2 viết 2
33 - Tính từ phải sang trái .
- 5
28
HS tự làm vào vở 3 HS lên bảng làm nêu cách
của 1 số phép tính
+ Nhận xét cho điểm.
Bài2 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài .
+ Đ ề bài yêu cầu điều gì ?
+ Muốn tính hiệu ta làm thế nào ?
+ Yêu cầu HS làm vào bảng con và 3 HS lên
làm bảng lớp.
+ Nhận xét -Tuyên dương .
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài .Hỏi trong ý a,b
số nào là số chưa biết ?Vậy x được gọi là gì ?
+ Hãy nêu cách tìm số hạng đó ?
+ Sau đó yêu cầu HS làm vào vở. lên bảng
làm . GV theo dõi chấm 1 số vở .Nhận xét bài
trên bảng .
Bài 4 : Gọi 1 HS đọc câu hỏivà chia nhóm đôi
Thảo luận cách vẽ vào bảng con .
+ Gọi đại diện một vài cặp lên bảng trình bày
cách vẽ .
+ GV nhận xét cho điểm .
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
+ Các em vừa học toán bài gì ?
+ Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 33 -5 .
+ GV nhận xét tiết học , tuyên dương .Dặn về
nhà học thuộc bảng trừ 13 -9 và làm các bài
trong vở bài tập . Chuẩn bò bài cho tiết sau .

tính phép tính 63 -9 , 53 – 8 .
+ HS đọc yêu cầu đề .
+ Đ ề bài yêu cầu “đặt tính và tính “
+ Lấy SBT ,trừ đi sốTrừ. Cả lớp lần lượt làm
vào bảng con . Kết quả :38 ,84 ,27 .
+ 1 HS đọc đề . Số chưa biết là x . Đ ược gọi là
số hạng chưa biết
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi
số hạng đã biết .
+ HS làm vào vở .3 HS lên bảng làm .
+ HS nhận xét .
1 HS đọc câu hỏi ,HS thảo luận theo yêu cầu vẽ
. . .

. .
+ Bài 33 – 5
+ 1 HS nêu lại cách đặt tính và tính 33 -5
 

GIAO AN TANG BUOI TUAN 29 L5


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GIAO AN TANG BUOI TUAN 29 L5": http://123doc.vn/document/571610-giao-an-tang-buoi-tuan-29-l5.htm


GV Hoàng Cao Tâm Kế hoạch bài học
tăng buổi lớp 5C
- Chú ý hs viết theo mẫu chữ tự chọn theo vở Luyện viết chữ đẹp
- Hs thực hành viết vở luyện tiếng việt
- Gv uốn nắn sửa các t thế cho hs
Hoạt động nối tiếp : Gv chấm bài, chữa bài cho hs
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng Hs viết đẹp, sạch sẽ ./.

Luyện tiếng việt ( LTVC )
I. Mục tiêu:
Hệ thống kiến thức đã học về số các dấu câu.
II. Chuẩn bị
- Hệ thống bài tập
III. Các HĐ dạy học
Câu 1: Điền dấu câu thích hợp vào các ô trống sau:
- Đẹp vô cùng Tổ quốc ta ơi
- Tiến lên chiến sĩ Tiến lên đồng bào
- Đến bây giờ Bê trắng
Vẫn gọi hoài Bê Bê
- Ôi Con còn thơ dại quá
- Các con yêu quý của bố
- Cháu ăn ít quá phải gắng ăn nhiều hơn nữa mới khẻo cháu a
- Đền thờ một ông vua a
- Tới đồng bằng thật rồi
- Tiến về đồng bằng ta quét sạch giặc thù
Câu 2:Nêu tác dụng của dấu ngoặc kép trong các câu sau:
+Rồi Bác ân cần dặn mọi ngời: Các vua Hùng đã có công dựng n ớc, bác cháu ta phải
cùng nhau giữ lấy nớc .
+Tục ngữ có câu: Của một đồng, công một nén .
+Cậu ấy học giỏi nhất lớp, tính từ dới lên.
Trờng Tiểu học Thiệu Hợp
(5)
GV Hoàng Cao Tâm Kế hoạch bài học
tăng buổi lớp 5C
Hờng dẫn học sinh: Dấu ngoặc kép thứ nhất dẫn lời trức tiếp. Dấu ngoặc kép thứ hai
trích nguyên văn. Dấu ngoặc kép thứ ba là dấu hệu hình thức ý mỉa mai.
Dặn dò: Về ôn lại cách làm dạng bài trên.

Thứ t ngày 9 tháng 4 năm 2008
Toán
ôn về số đo diện tích
I. Mục tiêu:
Hệ thống kiến thức đã học về số đo diện tích.
II. Chuẩn bị
- Hệ thống bài tập
III. Các HĐ dạy học
Bài 1: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 m
2
35 dm
2
= m
2
2 m
2
1350cm
2
= m
2
3 m
2
25 cm
2
= m
2
3 m
2
5 hm
2
= km
2
4,5a = 450 m
2
4 ha 4 a =4,04 ha
6,095a = 609,5m
2
6000m
2
= 0,6ha
Bài 2: Một thửa ruộng hình thang đáy bé 25 m, đáy lớn dài hơn đáy bé 18 m, chiều cao
bằng
5
4
đáy bé. Trung bình cứ 100 m
2
thu hoạch đợc 75 kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó
thu hoạch đợc tất cả bao nhiêu tạ thóc?
Hớng dẫn học sinh giải:
Bài giải
Đáy lớn thửa ruộng hình thang là: 25 + 18 = 43 (m).
Chiều cao thửa ruộng hình thang là: 25
5
4
ì
= 20 (m).
Diện tích thửa ruộng hình thang là: ( 43 + 25 )
20
ì
: 2 = 680 (m
2
)
Số thóc thu hoạch đợc trên thửa ruộng đó là :
75 x 680 : 100 = 510 (kg).
510 kg = 5,1 tạ.
Đáp số: 5,1 tạ.
Bài 3: Cho HS tự làm (ở ngay trên lớp hoặc khi tự học) rồi chữa vào thời điểm thích hợp.
Chẳng hạn.
Bài giải:
Trờng Tiểu học Thiệu Hợp
(6)
GV Hoàng Cao Tâm Kế hoạch bài học
tăng buổi lớp 5C
Chiều rộng của thửa ruộng là: 84 x
4
3
= 63 (m)
Diện tích của thửa ruộng là: 84 x 63 = 5292 (m
2
);
529m
2
= 52,92 a
Số tạ thóc thu đợc của cả thửa ruộng là: 50 x 52,92 = 2646 (kg) ;
2646 kg = 26,46 tạ thóc.
Đáp số: 26,46 tạ thóc.
Dặn dò: Về ôn lại cách làm dạng bài trên.

luyện Toán
ôn về số đo thể tích
I. Mục tiêu:
Hệ thống kiến thức đã học về thể tích.
II. Chuẩn bị
- Hệ thống bài tập
III. Các HĐ dạy học
Bài 1: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
6 m
3
725 dm
3
= m
3
. 4 d m
3
350 cm
3
= dm
3
1 m
3
15 dm
3
= m
3
2 m
3
75 cm
3
= dm
3
1996 dm
3
= m
3
105 cm
3
= dm
3
2m
3
82 dm
3
= m
3
1 dm
3
= m
3
25dm
3
= m
3
1cm
3
= dm
3

Cho HS tự làm rồi chữa bài. Chẳng hạn
6 m
3
725 dm
3
= 6,725 m
3
. 4 d m
3
350 cm
3
= 4,350 dm
3
1 m
3
15 dm
3
= 1.015 m
3
2 m
3
75 cm
3
= 2,075 dm
3
1996 dm
3
= 1,996m
3
105 cm
3
= 0,105dm
3
2m
3
82 dm
3
= 2,082m
3
1 dm
3
= 0,001m
3
25dm
3
= 0,025m
3
1cm
3
= 0,001 dm
3
Bài 2: 4m
3
8dm
3
4,8 m
3
Cho HS tự làm rồi chữa bài. Chẳng hạn.
Trờng Tiểu học Thiệu Hợp
(7)
>; <; =
GV Hoàng Cao Tâm Kế hoạch bài học
tăng buổi lớp 5C
4m
3
8dm
3
< 4,8 m
3
Cho học sinh giải thích (miệng) để nhớ lại và phân biệt:
4m8dm = 4,8m 4m
2
8dm
2
= 4,08m
2
4m
3
8dm = 4,008m
3
4,8m
3
= 4m
3
800dm
3
.
Do đó: 4m8dm = 4,8m
4m
2
8dm
2
= 4,08m
2
4m
3
8dm
3
< 4,8m
3
Bài 3: Một bể nớc dạng hình hộp chữ nhật có kích thớc đo trong lòng bể là: chiều dài 3
m, chiều rộng 2 m, chiều cao 1,5 m. Ngời ta mở các vòi nớc cho chảy vào bể (không có
nớc). Biết rằng cứ trong
3
2
giờ thì chảy vào bể đợc 3000 lít nớc. Hỏi với sức chảy nh
vậy thì trong bao lâu sẽ đầy bể nớc?
Hớng dẫn học sinh giải:
Bài giải
Thể tích bể nớc là : 3 x 2 x 1,5 = 9 (m
3
).
Đổi: 9 m
3
= 9000 dm
3
= 9000 l.
9000 l gấp 3000 l số lần là: 9000 : 3000 = 3 (lần).
Thời gian để các vòi nớc chảy đầy bể là:
ì
3
2
3 = 2 (giờ).
Đáp số: 2 giờ.
Dặn dò: Về ôn lại cách làm dạng bài trên.

Luyện tiếng việt (TLV )
ôn tập tả con vật
I. Mục tiêu:
Hệ thống kiến thức đã học về tả con vật.
II. Các HĐ dạy học
Đề bài: Hãy tả một con vật mà em yêu thích.
1.Hoạt động 1: Ôn tập.
Cho học tìm hiểu bài.
- Đề bài yêu cầu viết một bài văn hoàn chỉnh tả con vật mà em yêu thích.
- Bố cục của bài phải đầy đủ 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài.
- Mở bài có thể viết theo cách trực tiếp hoặc gián tiếp.
Trờng Tiểu học Thiệu Hợp
(8)
GV Hoàng Cao Tâm Kế hoạch bài học
tăng buổi lớp 5C
- Kết bài có thể viết theo kết bài mở rộng hoặc kết bài không mở rộng.
- Phần thân bài, các em nhớ sắp xếp các chi tiết để bài văn có trình tự tả hợp lí.
Nên kết hợp tả hình dáng, tính tình của con vật kết hợp tả hoạt động của nó vì có hoạt
động thì thói quen và dáng vẻ của bất cứ con vật cũng có những biểu hiện sinh động.
- Chú ý viết câu đúng, sử dụng hình ảnh so sánh, nhân hoá để lời văn giầu hình
ảnh và tăng sức thuyết phục.
2.Hoạt động 2:Thực hành: Học sinh viết bài
- Lập nhanh dàn ý bài văn tả con vật
- Chọn 1 phần trong thân bài viết thành đoạn văn.
- HS làm bài. GV xem xét, giúp đỡ.
- Vài HS đọc bài làm. GV nhận xét, bổ sung.
Dặn dò: Về nhà viết hoàn chỉnh bài văn

Luyện tiếng việt (Tập đọc )
Thuần phục s tử
I- Mục tiêu
1. Đọc lu loát, diễn cảm bài văn với giọng đọc phù hợp với nội dung mỗi đoạn.
2. Hiểu ý nghĩa truyện: Kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là những đức tính làm nên
sức mạnh của ngời phụ nữ, giúp họ bảo vệ hạnh phúc gia đình.
ii- các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ .
- HS đọc bài Thuần phục s tử, trả lời câu hỏi về bài đọc.
2.Giới thiệu bài .
- Các bài đọc Một vụ đắm tàu, Con gái đã cho các em biết về những bạn nữ, bạn
năm có tính cách rất đẹp nh: Ma-ri-ô, Giu-li-ét-ta và Mơ. Truỵện dân gian A-rập- Thuần
phục s tử mà lớp ta học hôm nay sẽ giúp các em hiểu ngời phụ nữ có sức mạnh kì diệu
từ đâu.
H oạt động 2 . Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc
- Hai HS khá giỏi (nối tiếp nhau) đọc bài.
- HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK. (Ha-li-ma đã thuần phục đợc s tử.)
- GV viết lên bảng: Ha-li-ma, Đức A-la; đọc mẫu. Cả lớp đọc đồng thành- đọc nhỏ.
- HS tiếp nối nhau đọc 5 đoạn (2-3 lợt). đoạn 1 (từ đầu đến giúp đỡ), đoạn 2 (tiếp theo
vừa đi vừa khóc), đoạn 3 (tiếp theo đến trải bộ lông bờm sau gáy), đoạn 4 (tiếp đến
lẳng lặng bỏ đi), đoạn 5 (phần còn lại).
Khi HS đọc, GV kết hợp uốn nắn cách phát âm, cách đọc; giúp các em hiểu nghĩa
những từ ngữ: thuần phục, giáo sĩ, bí quyết, sợ toát mồ hôi, Đức A-la.
- HS đọc theo cặp
- Một, ha HS đọc toàn bài
Trờng Tiểu học Thiệu Hợp
(9)
GV Hoàng Cao Tâm Kế hoạch bài học
tăng buổi lớp 5C
- GV đọc diễn cảm bài văn giọng đọc phù hợp với nội dung mỗi đoạn: băn
khoăn ở đầu đoạn đầu (Ha-li-ma không hiểu vì sao chồng mình trở nên cau có, gắt
gỏng); hồi hộp (đoạn Ha-li-ma làm quen với s tử); trở lại nhẹ nhàng (khi s tử gặp ánh
mắt dịu hiền của Ha-li-ma, lẳng lặng bỏ đi). Lời vị giáo sĩ đọc với giọng hiền hậu, ôn
tồn.
Dặn dò: Về nhà luyện đọc diễn cảm bài tập đọc.

Thứ sáu ngày 11 tháng 4 năm 2008
luyện Toán
ôn về số đo thời gian
I. Mục tiêu:
Hệ thống kiến thức đã học về số đo thời gian.
II. Chuẩn bị
- Hệ thống bài tập
III. Các HĐ dạy học
Bài 1: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
1 năm = ngày 1 giờ 20 phút = phút
3 ngày = giờ 0,3 giờ = phút.
2,5 ngày = giờ
5
1
giờ = phút
72 phút = giờ
3
2
phút = giây
54 giờ = ngày 270 giây = phút
Bài 2.
1,5 giờ 1 giờ 5 phút 0,15 giờ 15 phút
0,5 giờ 50 phút
3
1
1
giờ 80 phút
30 giây
2
1
phút
4
3
phút giây.
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Cùng hoàn thành một công việc, ngời thứ nhất làm hết 1 giờ 30 phút, ngời thứ hai
làm hết
4
5
giờ, ngời thứ ba làm hết 1,3 giờ, ngời thứ t làm hết 1
12
5
giờ.
Trờng Tiểu học Thiệu Hợp
(10)
<
>
=
?
GV Hoàng Cao Tâm Kế hoạch bài học
tăng buổi lớp 5C
Ngời hoàm thành công việc nhanh nhất là:
A. Ngời thứ nhất B. Ngời thứ hai
C. Ngời thứ ba D. Ngời thứ t
Hớng dẫn học sinh:
1 giờ 30 phút = 90 phút
4
5
giờ = 75 phút
1,3 giờ = 78 phút 1
12
5
giờ = 85 phút.
Ta có: 75 < 78 < 85 < 90. Vậy ngời hoàn thanh công việc nhanh nhất là ngời thứ hai
(làm trong
4
5
giờ ).
Dặn dò: Về ôn lại cách làm dạng bài trên.

Luyện tiếng việt ( chính tả )
Thuần phục s tử
1.Mục tiêu : Giúp học sinh
- Nghe viết chính xác đoạn cuối trong bài Thuần phục s tử
- Rèn luyện kỹ năng viết đúng, đẹp đoạn văn
2. Các hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS nghe - viết ( 20 phút )
- - GV đọc đoạn cuối trong bài Thuần phục s tử . HS theo dõi trong SGK.
- GV hỏi HS về nội dung bài chính tả. (Bài giới thiệu sự Kiên nhẫn, dịu dàng, thông
minh là những đức tính làm nên sức mạnh của ngời phụ nữ, giúp họ bảo vệ hạnh phúc
gia đình.)
- HS đọc thầm đoạn cuối trong bài Thuần phục s tử . GV nhắc các em chú ý nhữngtừ
ngữ dễ viết sai (viết lại trên giấy nháp để ghi nhớ): Hi li - ma (tên riêng),
GV đọc cho học sinh chép, đọc cho học sinh soát lỗi.
Chấm chữa bài trên bảng- Nhận xét cho điểm Hs ./.
Hoạt động 2:
Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo thành các cụm từ có nghĩa:
Trờng Tiểu học Thiệu Hợp
(11)
Huân chơng
Măng non
Kháng chiến
GV Hoàng Cao Tâm Kế hoạch bài học
tăng buổi lớp 5C
Hớng dẫn học sinh nối nh sau:
Dặn dò:
Nhận xét và biểu dơng những học sinh viết đẹp.

Luyện tiếng việt (Tập đọc)
Tà áo dài Việt Nam
I- Mục tiêu
1. Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài với giọng đọc nhẹ nhàng, cảm hứng ca ngợi, tự
hào về chiếc áo dài Việt Nam.
2. Hiểu nội dung bài: Sự hình thành chiếc áo dái tân thời từ chiếc áo dài cổ
truyền; vẻ đẹp kết hợp nhuần nhuyễn giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong
cách hiện đại phơng Tây của tà áo dài Việt Nam; sự duyên dáng, thanh thoát của phụ nữ
Việt Nam trong chiếc áo dài.
iii- các hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2. Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài ( 33 phút )
a) Luyện đọc
Trờng Tiểu học Thiệu Hợp
(12)
Huy chơng
Huy hiệu
Giải thởng
Hữu nghị
Hồ Chí Minh
Chiến thắng
Nhà nớc
Huân chơng
Huy chơng
Huy hiệu
Giải thởng
Măng non
Kháng chiến
Hữu nghị
Hồ Chí Minh
Chiến thắng
Nhà nớc
GV Hoàng Cao Tâm Kế hoạch bài học
tăng buổi lớp 5C
- Một hoặc hai HS khá, giỏi (tiếp nối nhau)đọc cả bài.
- HS tiếp nối nhau đọc 4 Đoạn bài văn (2-3 lợt). (xem mỗi lần xuống dòng là 1
đoạn). GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa những từ ngữ khó đợc chú giải sau bài (áo cánh,
phong cách, tế nhị, xanh hồ thuỷ, tân thời, y phục).
- HS luyện đọc theo cặp.
- Một, hai HS đọc lại cả bài.
- GV đọc diễn cảm bài văn giọng đọc nhẹ nhàng, cảm hứng ca ngợi, tự hào về
chiếc áo dài Việt Nam; nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm (tế nhị, kín đáo, thẫm
màu, lấp ló, kết hợp hài hoà, đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại, thanh thoát,)
b) Tìm hiểu bài
*Đọc bài văn và cho biết :
- Chiếc áo dài có vai trò thế nào trong trang phục của phụ nữ Việt Nam xa?(phụ
nữ Việt Nam xa hay mặc áo dài thẫm màu, phủ ra bên ngoài những lớp áo nhiều màu
bên trong. Trang phục nh vậy, chiếc áo dài làm cho phụ nữ trở nên tế nhị, kín đáo.)
- Chiếc áo dài tân thời có gì khác chiếc áo dài cổ truyền?(- áo dài cổ truyền có hai
loại: áo tứ thân và áo năm thân. áo tứ thân đợc may từ bốn mảnh vải, hai mảnh sau ghép
liền giữa sống lng, đằng trớc là hai vạt áo, không có khuy, khi mặc bỏ buông hoặc thắt
vào nhau. áo năm thân nh áo tứ thân, nhng vạt trớc bên trái may ghép từ hai thân vải,
nên rộng gấp đôi vạt phải.
- áo dài tân thời là chiếc áo dài cổ truyền đựơc cải tiến, chỉ gồm hai thân vả phía tr-
ớc và phía sau. Chiếc áo tân thời vừa giữ đợc phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo; vừa
mang phong cách hiện đại phơng Tây)
- Vì sao áo dài đợc coi là biểu tợng cho y phục truyền thống của Việt Nam? (HS
phát biểu. VD: Vì chiếc áo dài thể hiện phong cách tê nhị, kín đáo của phụ nữ Việt
Nam./ Vì phụ nữ Việt Nam ai cũn g thích mặc áo dài./ Vì phụ nữ Việt Nam nh đẹp hơn./
Chiếc áo dài làm cho phụ nữ Việt Nam trông thớt tha, duyên dáng,)
- HS nêu nội dung chính bài văn .
c). Đọc diễn cảm
- Một tốp 4 HS tiếp nối nhau luyện đọc diễn cảm bài văn. GV giúp các em đọc
thể hiện đúng nội dung từng đoạn.
- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm đoạn văn:
Phụ nữ Việt Nam xa hay măc áo lối mớ ba, mớ bảy, tức là mặc nhiều áo cánh lồng
vào nhau. Tuy nhiên, với phong cách tế nhị, kín đáo, ngời phụ nữ Việt Nam thờng
mặc chiếc áo dài thẫm màu bên ngoài,/ lấp ló bên trong mới là các lớp áo cánh nhiều
màu (vàng mỡ gà, vàng chanh hồng cánh sen, hông đào, xanh hồ thuỷ )
áo dài trở thành biểu tợng cho y phục t ruyền thống của Việt Nam. Trong tà áo dài,
hình ảnh ngời phụ nữ Việt Nam nh đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn.
Củng cố, dặn dò ( 2 phút )
- HS nhắc lại nội dung của bài văn
- GV nhận xét tiết học.

Trờng Tiểu học Thiệu Hợp
(13)
GV Hoàng Cao Tâm Kế hoạch bài học
tăng buổi lớp 5C
Tuần 31
Thứ hai ngày 14 tháng 4 năm 2008
Luyện Toán
ôn tập: phép cộng
I. Mục tiêu
- HS biết cộng thành thạo số thập phân, giải các bài toán có liên quan đến cộng số
thập phân
II. Chuẩn bị:
- Hệ thống BT
III. Các HĐ dạy học
Hoạt động1: Ôn cách cộng 2 số thập phân
- Cho HS nêu cách cộng 2 số thập phân
+ Đặt tính
+ Cộng nh cộng 2 số tự nhiên
+ Đặt dấu phẩy ở tổng
L u ý: Bớc 1 và bớc 3 còn bớc 2 HS đã thành thạo với phép cộng 2 số TN
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính
65,72 + 34,8 284 + 1,347
0,897 + 34,5 5,41 + 42,7
- HS đặt tính từng phép tính
- GV kiểm tra hoặc đổi vở để KT với bạn
- HS tính
- Gọi HS nêu KQ
Bài 2: Tìm x
x - 13,7 = 0,896 x - 3,08 = 1,72 + 32,6
Trờng Tiểu học Thiệu Hợp
(14)

Những điểm mới và khó của chương I - Sinh 12


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Những điểm mới và khó của chương I - Sinh 12": http://123doc.vn/document/571899-nhung-diem-moi-va-kho-cua-chuong-i-sinh-12.htm



NHNG IM MI V KHể TRONG
CHNG TRèNH SINH HC 12
* Chng I : C ch ca hin tng di truyn v bin d
* Chng IV : ng dng di truyn hc
* Chng V : Di truyn hc ngi
Phn nm: DI TRUYN HC




NHNG IM MI V KHể TRONG
CHNG TRèNH SINH HC 12
* Chng I : C ch ca hin tng di truyn v bin d
1. Khỏi nim gen : Gen l mt on ca ADN mang thụng tin
mó húa cho mt sn phm xỏc nh ( chui polipeptit hay
ARN )
VD : Gen xỏc nh tARN hay rARN
Gen xỏc nh HbS hay enzim amilaza
Lu ý : cú nhng on trờn phõn t ADN ca t bo nhõn thc
bc cao khụng mó húa cho mt sn phm no > khụng gi l
gen





Gen cu trỳc
Gen iu hũa
mó húa cho cỏc sn phm to nờn thnh
phn cu trỳc ca t bo hay cn cho cỏc
hot ng trao i cht ca t bo
mó húa cho cỏc sn phm cú chc nng
kim soỏt, iu khin hot ng ca gen
cu trỳc .
Xột v mt cu to, gen iu hũa
cng tng t nh gen cu trỳc.
CC LOI GEN

Vùng điều hoà
đầu gen
Vùng kết thúc
Vùng mã hoá
Các vùng chính của gen
2. Cu trỳc ca gen : Mi gen mó húa Prụtờin in
hỡnh gm 3 vựng trỡnh t nuclờụtit ( hỡnh v ), trong ú
ch cú vựng mó húa cha thụng tin cho s sp xp cỏc
axit amin trong phõn t prụtờin c tng hp .

Vùng điều hoà
mở đầu
Vùng kt thỳcVùng mã hoá
Không phân mảnh

* Gen ca SV nhõn s cú vựng mó húa cha cỏc trỡnh t
nuclờụtit liờn tc cú kh nng mó húa cỏc axit amin > gen
khụng phõn mnh
Cấu trúc gen ở sinh vật nhân sơ




* Phn ln gen ca SV nhõn thc cú cỏc on cha trỡnh t
nuclờụtit mó húa axitamin ( exon ) nm xen k vi cỏc on
cha trỡnh t nuclờụtit khụng mó húa axit amin ( intron ) >
gen phõn mnh .
Lu ý : -Gen mó húa prụtờin histon cn cho s úng xon
ADN v gen mó húa cỏc prụtờin v prụtờin interferon
thiu cỏc on khụng mó húa .
- Tng chiu di cỏc intron trong mt gen ln gp
nhiu ln tng chiu di cỏc exon ( 2-10 ln )
Cấu trúc gen ở sinh vật
Cấu trúc gen ở sinh vật
nhân THựC
nhân THựC

Vùng điều hoà
Vùng kết thúc
Vùng mã hoá
IntronExon Exon
Exon
Intron
Cấu trúc gen ở sinh vật
nhân THựC




3. Mó di truyn :
- Cú cỏc c im nh SGK .
( Mó thoỏi húa m bo gi vng thụng tin DT, mt khỏc loi
axit amin do nhiu b ba mó húa cú nhiu kh nng c huy
ng trong khi tng hp prụtờin.)
VD : Lxin c mó húa bi 6codon: UUA, UUG, XUU, XUX,
XUA v XUG.
- Mó DT l mó b ba ó c chng minh bng thc nghim khi
dựng gen rII th thc khun T4. Ngi ta ó gõy cỏc t bin
mt v thờm mt cp nu trờn ADN .Khi ú, trờn mARN s xy ra
s thay i tng ng > s thay i tng ng trong thnh phn
axit amin ca prụtờin do ADN ú mó húa.




*Gi s mt on mARN cú thnh phn cỏc ribonu mó húa cho phõn t
prụtờin ch cú 1 loi axit amin ( kớ hiu bng s) nh sau :
mARN AXU AXU AXU AXU AXU AXU AXU AXU AXU
a.a 1 1 1 1 1 1 1 1 1
* Nu xy ra B lm mt nu A v trớ ca b ba th 2 trờn mARN thỡ
thnh phn cỏc a.a tng ng cng thay i nh sau :
mARN AXU XUA XUA XUA XUA XUA XUA XUA XU
a.a 1 2 2 2 2 2 2 2 2
A
* Nu tip theo xy ra B thờm nu U vo v trớ gia b ba th 2 v th
trờn mARN thnh phn cỏc a.a tng ng cng thay i nh sau :
mARN AXU XUA UXU AXU AXU AXU AXU AXU AXU
a.a 1 2 3 1 1 1 1 1 1
UA




4. S nhõn ụi ADN :
- S nhõn ụi ADN din ra theo nguyờn tc b sung v bỏn
bo tn .
- C ch chung cỏc SV c bn ging nhau do cu trỳc
phõn t ADN l i song song (5' 3') v c tớnh ca enzim
ADN polimeraza ch tng hp mch mi theo chiu 5' > 3'
* i vi mch khuụn 3' 5': mch mi c tng
hp liờn tc ( theo chiu chc ch Y )
* i vi mch khuụn 5' 3': mch mi c tng
hp giỏn on theo tng on Okazaki ( ngc chiu
chc ch Y ), sau ú c ni li nh enzim ADN-
ligaza .






SV nhõn s
SV nhõn s
SV nhõn thc
SV nhõn thc
ch cú mt n v nhõn ụi
ch cú mt n v nhõn ụi
cú nhiu n v nhõn ụi
cú nhiu n v nhõn ụi
(VD: nm men bỏnh mỡ: 500 vn ,
(VD: nm men bỏnh mỡ: 500 vn ,
mi vn cha 20000 cp nu)
mi vn cha 20000 cp nu)
ớt loi enzim
ớt loi enzim
nhiu loi enzim
nhiu loi enzim
thi gian ngn (30-40')
thi gian ngn (30-40')
thi gian di ( 6-8h)
thi gian di ( 6-8h)
tc nhanh ( 1500nu/s)
tc nhanh ( 1500nu/s)
tc chm ( 10-100nu/s)
tc chm ( 10-100nu/s)
- S khỏc nhau v c ch nhõn ụi SV nhõn s v SV
nhõn thc :
4. S nhõn ụi ADN :

Sợi mẹ
Sợi con
2 phân tử AND con
ở tế bào
nhân thực,
sự sao chép
bắt đầu từ
nhiều vị trí
(điểm khởi
đầu sao
chép) trên
phân tử
ADN.
Chạc ba sao chép
TI BN T BO NHN THC

Giáo án GDQP-AN 10


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án GDQP-AN 10": http://123doc.vn/document/572195-giao-an-gdqp-an-10.htm


Trí thông minh sáng tạo được thể hiện trong tài thao lược kiệt xuất của dân
tộc thông qua các cuộc đấu tranh giữ nước. Biết phát huy những cái ta có để tạo
nên sức mạnh lớn hơn địch, thắng địch như:
- Lấy nhỏ chống lớn, lấy ít địch nhiều.
- Lấy chất lượng cao thắng số lượng đông.
- Phát huy uy lực của mọi thứ vũ khí có trong tay.
- Kết hợp nhiều cách đánh giặc phù hợp linh hoạt.
Nghệ thuật quân sự Việt Nam là NTQS của CTND Việt Nam, NTQS toàn
dân đánh giặc.
Trí thông minh sáng tọa, NTQS độc đáo được thể hiện trong lịch sử đánh
giặc của dân tộc. Tiêu biểu như:
- Lý Thường Kiệt: tiến công trước, phòng ngự vững chăc, chủ động phản
công đúng lúc “Tiên phát chế nhân”.
- Trần Quốc Tuấn: biết chế ngự sức mạnh kẻ địch và phản công khi chúng
suy yếu, mệt mỏi “Dĩ đoản chế trường”.
- Lê Lợi: đánh lâu dài, tạo thế và lực, tạo thời cơ giành thắng lợi “Lấy yếu
chống mạnh.
- Quang Trung: biết đánh thần tốc, tiến công mãnh liệt bằng nhiều mũi,
nhiều hướng khiến 29 vạn quân Thanh không kịp trở tay.
- Trong kháng chiến chống Pháp, chống Mĩ dưới sự lãnh đạo của Đảng:
+ Tổ chức LLVT ba thứ quân làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc, đánh
giặc bằng mọ phương tiện và hình thức.
+ Kết hợp đánh địch trên các mặt trận, quân sự, chính trị, kinh tế, binh vận.
+Kết hợp đánh du kịch và đánh cchính quy tác chiến của LLVT đại phương
với các binh đoàn chủ lực. Đánh cđịch trên cả 3 vùng chiến lược: rừng núi, đồng
bằng và đô thị.
+ Tạo ra hình thái chiến tranh cài răng lược, xen giữa ta và địch. Buộc địch
phải phân tác, đông mà hóa ít, mạnh mà hóa yếu, luôn bị động đối phó với cách
đánh của ta. Chúng phải thua.
2.6 Đoàn kết quốc tế.
Chúng ta đoàn kết với các nước trên bán đảo Đông Dương và các nước trên
thế giới.
Mục đích đoàn kết vì ĐLDT của mỗi quốc gia, cùng chống lại sự thống trị
của kẻ thù xâm lược.
Đoàn kết quốc tế được biểu hiện trong lịch sử:
- Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông – Nguyên, có sự hỗ trợ cuộc
đấu tranh của nhân dân Campuchia ở phía Nam; có sự tham gia của một đội quân
người Trung Quốc trong đạo quân của Trân Nhật Duật cùng chống sự thống trị của
Mông – Nguyên.
- Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, chống Mĩ, nhân dân ta đã được sự
đồng tình ủng hộ và giúp đỡ quốc tế lớn lao.
2.7 Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, nhân tố quyết định thắng lợi
của cách mạng Việt Nam trời đại Hồ Chí Minh.
Dưới sự lãnh đạo của Đảng, nhân dân ta đứng lên lật đổ ách thóng trị của
chế dộ phong kiến, thực dân: Cách mạng tháng Tám thành công, đánh thắng thực
dân Pháp và đế quốc Mĩ, giành độc lập, thống nhất tổ quốc, đưa cả nước lên
CNXH.
Trong giai đoạn cách mạng mới, dưới sự lãnh đạo cảu Đảng, nhân dân ta
thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược: xây dựng CNXH và bảo vệ tổ quốc Việt Nam
XHCN, vì dân giàu, nước mạnh xã hội công bằng dân chủ văn minh.
Kết luận bài
Lịch sử Việt Nam trải qua hàng ngàn năm dựng nước và giữ nước, đầy gian
khổ nhưng rất vinh quang.
Dân tộc Việt Nam có một truyền thống đánh giặc giữ nước rất vẻ vang, rất
đáng tự hào.
Truyền thống cao quý của dân tộc đã và đang được các thế hệ người Việt
Nam nhất là thế hệ trẻ ngày nay giữ gìn, kế thừa, phát triển trong sự nghiệp xây
dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN giai đoạn mới.
Bài 4. Động tác đội ngũ không có súng.
Tiết 1 – 3, tiết 9 – 12 và 29 – 31
I. Mục đích, yêu cầu.
Mục đích: Giới thiệu cho học sinh những nội dung cơ bản của động tác đội
ngũ từng người không có súng, thứ tự động tác tập hợp các đội hình cơ bản và đổi
hướng đội hình của tiểu đội, trung đội làm cơ sở để vận dụng trong các hoạt động
của nhà trường.
Yêu cầu:
- Biết hô khẩu lệnh và làm được các động tác nghiêm, nghỉ, quay tại chỗ, đi
đều, đứng lại, đổi chân, giậm chân, động tác ngồi xuống, đứng dậy, tiến, lùi, qua
trái, qua phải, động tác chào, chạy đều và đứng lại.
- Biết hô khẩu lệnh và thứ tự động tác của người chỉ huy, động tác của chiến
sĩ khi tập hợp đội hình và đổi hướng đội hình của tiểu đội, trung đội.
- Tích cực, tự giác luyện tập để nắm được các động tác, học đến đâu vận
dụng ngay đến đó.
II. Tổ chức, phương pháp.
Tổ chức.
Lấy lớp học để lên lớp.
Lấy tổ học tập để luyện tập động tác từng người và đội hình của tiểu
đội.
Lấy lớp học để luyện tập đội hình trung đội.
Phương pháp.
Đối với giáo viên: Phần đội ngũ từng người không có súng giáo viên lên lớp
theo phương pháp làm mẫu.
Đối với học sinh: Nghe, quan sát động tác mẫu, tiến hành luyện tập theo 03
bước để nắm nội dung các động tác.
III. Địa điểm.
Ở sân thể dục của nhà trường.
IV. Nội dung giảng dạy.
Động tác đội ngũ từng người không có súng.
1. Động tác nghiêm.
Khẩu lệnh: “Nghiêm” không có dự lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Nghiêm”, hai gót chân đặt sát nhau, nằm
trên một đường thẳng, hai bàn chân mở rộng 45
0
(tính từ mét trong hai bàn chân),
hai gối thẳng sức nặng toàn thân dồn vào hai chân, ngực nở, bụng hơi thót lại, hai
vai thăng bằng, hai tay buông thẳng, năm ngón tay khép lại và cong tự nhiên, đầu
ngón tay cái đặt vào giữa đốt thứ nhất và đốt thứ hai của ngón tay trỏ, đầu ngón tay
giữa đặt đúng theo đường chỉ quần, đầu ngay, miệng ngậm, cằm hơi thu về sau,
mắt nhìn thẳng.
2. Động tác nghỉ.
Khẩu lệnh: “Nghỉ”, không có dự lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Nghỉ” đầu gối trái hơi chùng, sức nặng toàn
thân dồn vào chân phải, thân trên và hai tay vẫn như khi đứng nhiêm, khi mỏi trở
về tư thế nghiêm rồi chuyển sang đầu gối phải hơi chùng.
3. Động tác quay tại chỗ.
Động tác quay bên phải.
Khẩu lệnh: “Bên phải … quay” có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Quay” làm hai cử động.
Cử động 1: Thân trên vẫn giữ ngay ngắn, hai gối thẳng tự nhiênm lấy gót
chân phải và mũi bàn chân trái làm trụ, phối hợp với sức xoay của người quay toàn
thân sang phải 90
0
, sức nặng toàn thân dồn vào chân phải.
Cử động 2: Đưa chân trái lên thành tư thế đứng nghiêm.
Động tác quay bên trái.
Khẩu lệnh: “Bên trái … quay” có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Quay” làm hai cử động.
Cử động 1: Thân trên vẫn giữ ngay ngắn, hai gối thẳng tự nhiênm lấy gót
chân trái và mũi bàn chân phải làm trụ, phối hợp với sức xoay của người quay toàn
thân sang trái 90
0
, sức nặng toàn thân dồn vào chân trái.
Cử động 2: Đưa chân phải lên thành tư thế đứng nghiêm.
Động tác đằng sau quay.
Khẩu lệnh: “Đằng sau … quay” có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Quay” làm hai cử động.
Cử động 1: Thân trên vẫn giữ ngay ngắn, hai gối thẳng tự nhiênm lấy gót
chân trái và mũi bàn chân phải làm trụ, phối hợp với sức xoay của người quay toàn
thân sang bên trái về sau 180
0
, khi quay sức nặng toàn thân dồn vào chân trái.
Quay xong đặt cả bàn chân xuống đất.
Cử động 2: Đưa chân phải lên thành tư thế đứng nghiêm.
4. Động tác tiến, lùi, qua trái, qua phải.
Động tác tiến.
Khẩu lệnh: “Tiến x bước … bước” có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Bước”, chân trái bước trước rồi đến chân
phải bước tiếp theo (độ bước như đi đều), hai tay vẫn giữ như khi đứng nghiêm.
Khi tiến đủ số bước quy định thì đứng lại, đưa chân phải (trái) lên đặt sát chân trái
(phải) thành tư thế đứng nghiêm.
Động tác lùi.
Khẩu lệnh: “Lùi x bước … bước” có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Bước”, chân trái lùi trước rồi đến chân phải,
hai tay vẫn giữ như khi đứng nghiêm. Khi lùi đủ số bước quy định thì đứng lại, đưa
chân phải (trái) về đặt sát chân trái (phải) thành tư thế đứng nghiêm.
Động tác qua phải.
Khẩu lệnh: “Qua phải x bước … bước” có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Bước” chân phải bước sang rộng bằng vai
(tính từ mép ngoài của hai mép gót chân), sau đó kéo chân trái về thành tư thế
nghiêm rồi chân phải mới bước tiếp bước khác, bước đủ số bước quy định thì dừng
lại.
Động tác qua trái.
Khẩu lệnh: “Qua trái x bước … bước” có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Bước”, chân trái bước sang trái rộng bằng
vai (tính từ mép ngoài hai gót chân), sau đó kéo chân phải về thành tư thế đứng
nghiêm, rồi chân trái bước tiếp bước khác, bước đủ số bước quy định thì đứng lại.
5. Động tác ngồi xuống, đứng dậy.
Động tác ngòi muống.
Khẩu lệnh: “Ngồi xuống” không có dự lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh làm hai cử động.
Cử động 1: Chân trái đứng nguyên, chan phải bắt chéo qua chân trái, bàn
chân phải đặt sát bàn chân trái, gót bàn chân phải đặt ngang khoảng ½ bàn chân
trái về phía trước.
Cử động 2: Ngồi xuống, hài chân bắt chéo nhau, hai đầu gối mở rộng bằng
vai hoặc hai chân mở rộng bằng vai (hai bàn chân và hai đầu gối mở rộng bằng
vai), hai cánh tay cong tự nhiên, hai khuỷu tay đặt trên hai đầu gối, bàn tay trái
nắm cổ tay phải, bàn tay phải nắm tự nhiên, mu bàn tay hướng lên trên khi mỏi thì
đổi bàn tay phải nắm cổ tay trái.
Động tác đứng dậy.
Khẩu lệnh: “Đứng dậy” không có dự lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh làm hai cử động.
Cử động 1: Người đang ở tư thế ngồi, hai chân bắt chéo nhau (nếu ngồi ở tư
thế hai chân mở rộng bằng vai thi phải trở về tư thế ngồi hai chân bắt chéo nhau),
hai bàn tay nắm lại chống xuống đất (mu bàn thay hướng về phía trước) phối hợp
với hai chân đẩy người đứng thẳng dậy.
Cử động 2: Đưa chân phải về vị trí cũ đặt sát chân trái thành tư thế đứng
nghiêm.
2.6 Động tác chào (thực hiện khi có mũ).
Khẩu lệnh: “Chào” và “Thôi” không có dự lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Chào”, tay phải đưa lên phía trwocjs theo
đưòng gần nhất và đặt đầu ngón tay giữa vào vành mũ bên phải, năm ngón tay
khép lại và duỗi thẳng, lòng bàn tay úp xuống, hơi chếch về phía trước. Bàn tay và
cánh tay dưới thành một đường thẳng, cánh tay trên cao ngang tầm vai. Đầu ngay
ngắn, mắt nhìn thẳng vào đối tượng mình chào.
Động tác thôi chào: Nghe dứt động lệnh “Thôi”, tay phải đưa xuống theo
đường gần nhất về tư thế đứng gnhiêm.
2.7 Động tác đi đều, đứng lại, giậm chân, đổi chân.
Động tác đi đều.
Khẩu lệnh: “Đi đều … bước” có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Bước” làm hai cử động.
Cử động 1: Chân trái bước lên cách chân phải 60 cm (tính từ gót chân nọ
đến gót chân kia), đặt gót rồi đến cả bàn chân xuống đất, sức nặng toàn thân dồn
vào chân trái, đồng thời tay phải đánh ra phía trước, khuỷu tay gập lại và hơi nâng
lên, cánh tay dưới gân thành đường thăng bằng, nắm tay hơi úp xuống, mép dưới
nắm thay cao ngang mép trên thắt lưng to (nếu lấy khớp xương thứ ba ngón tay trỏ
làm chuẩn thì cao ngang khoảng giữa cúc thứ 3 và thứ 4 cổ áo mở không có cúc
cổ) khớp xương thứ 3 ngón tay trỏ cách thân người 20 cm thẳng với đường khuy
áo, tay trái đánh về sau thẳng tự nhiên, lòng bàn tay quay vào trong mắt nhìn
thẳng.
Cử động 2: Chân phải bước lên cách chân trái 60 cm tay trái đánh ra phía
trược như tay phải, tay phải đánh ra phía sau như tay trái. Cứ như vậy, chân nọ tay
kia tiếp tục bước với tốc độ khoảng 110 bước trong 1 phút.
Động tác đứng lại.
Khẩu lệnh: “Đứng lại … đứng” có dự lệnh và động lệnh (đều rơi vào chân
phải).
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Đứng” làm hai cử động.
Cử động 1: Chân trái bước lên 1 bước (bàn chân đặt chếch sang bên trái
22,5
0
).
Cử động 2: Chân phải đưa lên đặt sát với chân trái (bàn chân đạt chếch sang
bên phải 22,5
0
). Hai tay đưa về tư thế đứng nghiêm.
Động tác đổi chân trong khi đi.
Khẩu lệnh hô trong đi đều là “Một” rơi vòa chân trái khi bàn chân chạm đất,
“Hai” rơi vào chân phải khi bàn chân chạm đất. Khi thấy mình đi sai với khẩu lệnh
thì phải làm động tác đổi chân ngay.
Động tác: làm ba cử động.
Cử động 1: Chân trái bước lên 1 bước.
Cử động 2: Chân phải bước tiếp 1 bước ngắn (bước đệm) đặt sau gót chân
trái, dùng mũi bàn chân phải làm trụ, chân trái bước nhanh về trước một bước ngắn
(lúc này tay phải đánh về trước tay trái đánh về sau có dừng lại).
Cử động 3: Chân phải bước lên phối hợ vói đánh tay, đi theo nhịp bước
thống nhất.
Chú ý: Khi đổi chân không nhảy lò cò, tay chân phối hợp nhịp nhàng.
Động tác giậm chân tại chỗ.
Khẩu lệnh: “Giậm chân … giậm”, có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Đang đứng gnhiệm khi nghe dứt động lệnh “Giậm” chân trái co
lên, mũi bàn chân cách mặt đất 20 cm rồi đặt xuống, đồng thời tay phải đánh về
phía trước, tay trái đánh về phía sau như đi đều. Chân phải nhấc lên rồi đặt xuống
như chân trái, đồng thời tay trái đánh về phía trước, tay phải đánh về phía sau như
đi đều. Cứ như vậy phối hợp chân nọ tay kia phối hợp nhịp nhàng giậm chân tại
chỗ.
Động tác giậm chân trong khi đi.
Khẩu lệnh: “Giậm chân … giậm” có dự lệnh và động lệnh (khi hô dự lệnh và
động lệnh đều rơi vào chân phải).
Động tác: Đang đi đều nghe dứt động lệnh “Giậm” chân trái bước lên 1
bước rồi dừng lại, chân phải nhấc lên, mũi bàn chân cách mặt đất 20 cm rồi đặt
xuống (vẫn đánh tay như đi đều), chân trái nhấc lên rồi đặt xuống. Cứ như vậy
chân nọ tay kia phối hợp nhịp nhàng giậm chân tại chỗ.
Động tác đổi chân trong khi giậm chân.
Khi thấy mình giậm chân sai so với nhịp giậm chân của phân đội, phải làm
động tác đổi chân ngay.
Động tác đổi chân làm ba cử động.
Cử động 1: Chân trái giậm 1 bước, dừng lại.
Cử động 2: Chân phải giậm liên tiếp 2 bước tại chỗ (tay trái đánh về phía
trước, tay phải đánh về phía sau có dừng lại).
Cử động 3: Chân trái giậm tiếp 1 bước, rồi hai chân thay nhau giậm theo
nhịp thống nhất.
Động tác đứng lại khi đang giậm chân.
Khẩu lệnh: “Đứng lại …đứng” có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Đứng” làm hai cử động.
Cử động 1: Chân trái giậm tiếp 1 bước (tay vẫn đánh như đi đều).
Cử động 2: Chân phải đưa về đặt sát chân trái, đồng thời hai tay đưa về
thành tư thế đứng nghiêm.
Động tác giậm chân chuyển thành đi đều.
Khẩu lệnh: “Đi đều … bước” có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Đang giậm chân khi nghe dứt động lệnh “Bước” chân trái bước
lên chuyển thành đi đều.
2.8 Động tác chạy đều, đứng lại.
Động tác chạy đều.
Khẩu lệnh: “Chạy đều … chạy”, có dự lệnh và động lệnh.
Động tác: Nghe đứt dự lệnh “Chạy đều”, hai bàn tay nắm lại, đầu ngón tay
cái đặt lên đốt thứ hai của ngón tay (bên ngoài), hai tay co lên bên lườn, cổ tay
ngang thắt lưng, lòng bàn tay úp vào trong. Toàn thân vẫn thẳng, mắt nhìn thẳng,
người hơi ngã về trước, sức nặng toàn thân dồn vào hai mũi bàn chân (không kiễng
gót).
Nghe dứt động lệnh “Chạy” làm hai cử động.
Cử động 1: Dùng sức bật của chân phải, chân trái bước lên phía trước, cách
chân phải 60 cm, đặt mũi bàn chân xuống đất, sức nặng toàn thân dồn vào chân
trái, đồng thời tay phải đánh ra phía trước, cánh tay dưới hơi chếch vào trong
người, nắm tay thẳng đường khuy túi áo ngực phải kéo xuống, khuỷu tay không
quá thân người. Tay trái đánh về phía sau, nắm tay không quá thân người, thân trên
thẳng.
Cử động 2: Chân phải bước lên cách chân trái 60 cm. Tay trái đánh ra phía
trước như tay phải, nắm tay thẳng đường khuy túi áo ngực trái kéo xuống. Tay phải
đánh về phía sau như tay trái. Cứ như vậy hai chân thay nhau chạy (chạy bằng hai
mũi bàn chân), tốc độ 170 bước trong 1 phút.
Động tác đứng lại.
Khẩu lệnh: “Đứng lại … đứng”, có dự lệnh và động lệnh (đều rơi vào chân
phải).
Động tác: Nghe dứt động lệnh “Đứng” làm 4 cử động.
Cử động 1: Chân trái bước lên bước thứ nhất.
Cử động 2: Chân phải bước lên bước thứ hai.
Cử động 3: Chân trái bước lên bước thứ ba, bàn chân đặt chếch sang trái
22,5
0
rồi đứng lại.
Cử động 4: Chân phải kéo lên đặt sát chân trái, đồng thời hai tay đưa về tư
thế đứng nghiêm.
Động tác đổi chân khi chạy đều.
Khi đang chạy thấy mình chạy sai so với nhịp hô của chỉ huy (“Một” rơi vào
chân trái, “Hai” rơi vào chân phải) thì đổi chân ngay.
Động tác đổi chân làm 3 cử động.
Cử động 1: Chân trái chạy tiếp một bước và chân phải co lên.
Cử động 2: Chân trái chạy thêm một bước ngắn (nhảy lò cò) tay đánh có
dừng lại.
Cử động 3: Chân phải chạy lên và cứ như vậy hai chân thay nhau chạy, kết
hợp đánh tay nhịp nhàng tiếp tục chạy đều.
Đội ngũ đơn vị.
1. Đội hình tiểu đội.
a) Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang.
Ý nghĩa: Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang thường dùng trong học tập, hạ
mệnh lệnh khi sinh hoạt, điểm nghiệm, khám súng, giá súng. Đội hình tiểu đội 1
hàng ngang thực hiện thứ tự như sau:
* Tập hợp:
Khẩu lệnh: “Tiểu đội x, thành 1 hàng ngang … tập hợp”
Động tác:
+ Tiểu đội trưởng xác định vị trí và hướng tập hợp, rồi quay về phía các
chiến sĩ hô khẩu lệnh. Khi nghe hô “Tiểu đội x”, toàn tiểu đội quay về phía tiểu đội
trưởng đứng nghiêm chờ lệnh.
+ Sau khi toàn thể tiểu độ đã sẵn sàng chờ lệnh, tiểu đội trưởng hô tiếp
“Thành 1 hàng ngang … tập hợp”, rồi quay về hướng định tập hợp đứng nghiêm
làm chuẩn hco tiểu đội vào tập hợp.
+ Nghe dứt động lệnh “Tập hợp” toàn thể tiểu đội nhanh chóng im lặng vào
vị trí tập hợp, đứngvề bên trái tiểu đội trưởng thành 1 hàng ngang, giãn cách 70
cách mạng (tính từ giữa hai gót chân của 2 người đứng cạnh nhau) hoặc cách nhau
khoảng 20 cách mạng (tính khoảng cách hai cánh tay của 2 người đứng cạnh
nhau).
+ Khi đã có từ 2-3 chiến sĩ đứng vào vị trí tập hợp, tiểu đội trưởng quay nửa
bên trái, đi đều ra phía trước chính giữa đội hình cách từ 3-5 bước, quay vào đôi
hình đôn đốc tiểu đội tập hợp.
+ Từng người khi đã đứng vào vị trí của phải nhanh chóng từ động gióng
hàng đúng giãn cách, sau đó đứng nghỉ.
* Điểm số:
Khẩu lệnh: “Điểm số”, không có dự lệnh.
Động tác:
Nghe dứt động lệnh: “Điểm số”, các chiến sĩ theo thứ tự từ bên phải sang
bên trái, lần lượt điểm số từ 1 đến hết tiểu đội. Khi điểm số của mình phải kết hợp
quay mặt sang bên trái 45
0
, khi điêm số xong quay mặt trở lại. Người đứng cuối
cùng không phải quay mặt, sau khi điêm số của mình xong thì hô “Hết”.
* Chỉnh đốn hàng ngũ:
Trước khi chỉnh đón hàng ngũ, tiểu dội trưởng phải hô cho tiểu đội đứng
nghiêm.
Khẩu lệnh: “Nhìn bên phải (trái) … thẳng” có dự lệnh và động lệnh.
Nghe dứt động lệnh “Thẳng” trừ chiến sĩ làm chuẩn (người đứng đầu bên
phải hoặc bên trái đội hình) vẫn nhìn thẳng, còn các chiến sĩ khác phải quay mặt
hết cỡ sang bên phải (trái) xê dịch lên, xuống, để gióng hàng và giữ giãn cách. Khi
gióng hàng ngang từng người phải nhìn thấy được nắp túi ngực bên trái (phải) của
người đứng thứ 4 về bên phải (trái) của mình, (đối với nữ nhìn thấy ve cổ á).
Khi tiểu đội đã gióng hàng xong, tiểu đội trưởng hô “Thôi”.
Nghe dứt động lệnh “Thôi”, tất cả tiểu đội đều quay mặt trở lại, đứng
nghiêm không xê dịch vị trí đứng.
Tiểu đội trưởng kiểm tra giãn cách giữa các chiến sĩ, sau đó quay nửa bên
trái (phải) đi đều về phía người làm chuẩn cách 2-3 bước quay về vào đội hình để
kiểm tra hàng ngang.
Nếu thấy hàng gót chân và ngực của các chiến sĩ nằm trên một đường thẳng
là được.
Nếu chiến sĩ nào đứng chưa thẳng, tiểu đội trưởng dùng khẩu lệnh “Đồng
chí x (hoặc số x) … lên (hoặc xuống)”, chiến sĩ nghe gọi tên mình phải quay mặt
nhìn về hướng tiểu đội trưởng và làm theo lệnh của tiểu dội trường. Khi chiến sĩ đã
đứng thẳng hàng thiểu đôi trưởng hô “Được”, chiến sĩ quay mặt về hướng cũ.
Thứ tự sửa cho người đứng gần người làm chuẩn trước, tiểu đội trưởng có
thể qua phải (trái) 1 bước để kiểm tra hàng.
Cũng có thể sửa cho 3-4 người cùng một lúc, chỉnh đón xong tiểu đội trưởng
quay về vị trí chỉ huy.
* Giải tán:
Khẩu lệnh: “Giải tán”, không có dự lệnh.
Động tác: Nghe dứt động lệnh, mọi người trong tiểu đội nhanh chóng tản ra;
nếu đang đứng nghỉ phải trở về tư thế đứng nghiêm rồi mới tản ra.
b) Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.
Ý nghĩa và các bước thực hiện cơ bản giống đội hình 1 hàng ngang. Những
điểm khác:
Khẩu lệnh: “Tiểu đội x, thành 2 hàng ngang … tập hợp”.
Vị trí dứng trong đội hình: các số lẽ đứng hàng trên và các số chẵn đứng
hàng dưới. Cự li giữa hàng trên và hàng dưới là 1m.
Đôi hình tiểu đội 2 hàng ngang không có điểm số.
Khi gióng hàng, các chiến sĩ đứng hàng thứ 2 vừa phải gióng hàng ngang và
dùng ánh mắt gióng hàng dọc để đứng đúng cự li và giãn cách.
c) Đội hình tiểu đội 1 hàng dọc.
* Ý nghĩa: Đội hình tiểu đdij 1 hàng dọc thường dùng trong hành tiến, trong
độ hình tập hợp cả trung đội, đại đội khi tập trung sinh hoạt, học tập.
Đội hình tiểu đội đội 1 hàng dọc thực hiện thứ tự như sau:
* Tập hợp:
Khẩu lệnh: “Tiểu đội x, thành 1 hàng dọc … tập hợp”, có dự lệnh và động
lệnh.
Động tác: Tiểu đội trưởng xác định vị trí và hướng tập hợp rồi quay về
hướng tiểu đội đứng nghiêm hô “Tiểu đội x”, toàn tiểu dội quay về phía tiểu đội
trưởng, đứng nghiêm chờ lệnh. Khi tiểu đội đã sẵn sàng chờ lệnh, tiểu đội trưởng
hô tiếp “Thành 1 hàng dọc … tập hợp” rồi quay về hướng định tập hợp đứng
nghiêm làm chuẩn. Nghe dứt động lệnh “Tập hợp” toàn tiểu đội nhanh chóng, im
lặng, chạy vào tập hợp đứng sau tiểu đội trưởng 1 hàng dọc, cự li giữa người đứng
trước và người đứng sau là 1m (tính từ gót chân người đứng trước đến gót chân
người đứng sau). Theo thứ tự từ trên xuống dưới.
Khi đã có từ 2-3 chiến sĩ đứng vào vị trí tập hợp, tiểu đội trưởng quay nửa
bên trái, đi đều ra phía trước chếch về bên trái đội hình cách 3-5 bước, quay vào
đội hình đôn đốc tiểu đội tập hợp.
Từng người khi đã vào vị trí phải nhanh chóng tự động gióng hàng, đứng
đúng cự li, sau đó đứng nghỉ.
* Điểm số:
Khẩu lệnh “Điểm số” không có dự lệnh, các chiến sĩ theo thứ tự từ trên
xuống dưới lần lượt điểm số từ 1 cho đến hết tiểu đội. Động tác của từng người khi
điểm số thực hiện như ở đội ình hàng ngang, chỉ khác khi quay mặt phải quay hết
cỡ sang bên trái.
* Chỉnh đốn hàng ngũ:
Trước khi chỉnh đốn, tiểu đội trưởng phải hô cho tiểu đội đứng nghiêm.
Khẩu lệnh: “Nhìn trước … thẳng” có dự lệnh và động lệnh.
Nghe dứt động lệnh “Thẳng”, trừ chiến sĩ số 1 làm chuẩn, còn các chiến sĩ
khác gióng hàng dọc, nhìn thẳng vào gáy người đứng trước mình (không nhìn thấy
gáy của người đứng thứ 2 trước mình), tự xê dịch sang phải, trái để thẳng hàng dọc
và xê dịch lên, xuống để đúng cự li.
Khi tiểu đội đã gióng hàng xong, tiểu đội trưởng hô “Thôi” toàn tiểu đội
đứng nghiêm, không xê dịch. Tiểu đội trưởng quay nửa bên trái đi đều về phía
trước chính giữa đội hình cách người đứng đầu đội hình từ 2-3 bước, quay bên
phải nhìn vào đội hình để kiểm tra hàng dọc. Hàng dọc thẳng là đầu, cạnh vai của
các chiên sĩ nằm trên một đường thẳng.
Nếu có chiến sĩ đứng chưa thẳng hàng, tiểu đội trưởng dùng khẩu lệnh
“Đồng chí x (hoặc số x) … qua phải (hoặc qua trái)”, chiến sĩ nghe gọi tên mình
thực hiện theo khẩu lệnh của tiểu đội trưởng. Khi chiến sĩ đã đứng thẳng tiểu đội
trưởng hô “Được”, lân lượt sửa tửtê nxuống dưới, cũng có thể sửa cho 2-3 chiến sĩ
cùng một lúc.
Chỉnh đốn xong, tiểu đội trưởng về vị trí chỉ huy (bên trái phía trước đội
hình).
* Giản tán: Khẩu lệnh và động tác thực hiện như đội hình 1 hàng ngang.
d) Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.
Ý nghĩa và các bước thực hiện cơ bản như tiểu đội 1 hàng dọc. Những điểm
khác:
- Khẩu lệnh: “Tiểu đội x thành 2 hành dọc . . . tập hợp”.
- Vị trí đứng trong đội hình: Các số lẻ đứng hàng dọc bên phải, các số chẵn
đứng hàng dọc bên trái. Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc không điểm số.
- Khi gióng hàng, các chiến sĩ đứng ở hàng bên trái (hàng số chẵn) vừa phải
gióng hàng dọc và dùng ánh mắt gióng hàng ngang để đứng đúng cự li và giãn
cách.
2. Đội hình trung đội.
a) Đội hình trung đội 1 hàng ngang.
Ý nghĩa: Đội hình trung đội 1 hàng ngang thường dùng trong hạ mệnh lệnh,
kiểm tra, điểm nghiệm, khám súng, giá súng, đặt súng. Đội hình trung đội 1 hàng
ngang thứ tự thực hiện như sau:
* Tập hợp:
- Khẩu lệnh: “Trung đội x thành 1 hàng ngang . . . tập hợp”, có dự lệnh và
động lệnh.
- Động tác:
+ Trung đội trung xác định vị trí và hướng tập hợp xong, quay về hướng các
chiến sĩ hô khẩu lệnh “Trung đội x”, toàn trung đội quay về phía trung đội trưởng
đứng nghiêm chờ lệnh. Khi thấy các chiến sĩ đã sẵn sàng chờ lệnh, trung đội
trưởng hô tiếp “Thành 1 hàng ngang …tập hợp”, sau đó quay về hướng định tập
hợp làm chuẩn.
+ Nghe dứt động lệnh “Tập hợp”. Toàn trung đội nhanh chóng, im lặng vào
vị trí tập hợp bên trái trung đội trưởng theo thứ tự, tiểu đội 1, 2, 3 (mỗi tiểu đội
thành một hàng ngang), trung đội thành một hàng ngang.

GDNGLL 8


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GDNGLL 8": http://123doc.vn/document/572538-gdngll-8.htm


Ngày 19 tháng 9 năm 2006
Tiết 3: (Tuần 3) Xây dựng kế hoạch :
Phát huy truyền thống của trờng ,
của lớp .
I )Mục tiêu:
+ HS hiểu đợc truyền thống của lớp , trờng sau 1 số năm học.
+ Biết trân trọng những truyền thống đó.
+ Biết xây dựng kế hoạch phấn đấu của cá nhân , của lớp để phát huy truyền thống
đó.
II) Nội dung và hình thức hoạt động :
1)Nội dung :
- Những truyền thống của lớp , trờng.
- Kế hoạch và biện pháp của mỗi cá nhân , lớp.
- Văn nghệ : ca ngợi trờng , lớp.
2)Hình thức : Thảo luận , trao đổi , liên hệ tự đáng giá , đề xuất các biện pháp ,
văn nghệ.
III) Chuẩn bị hoạt động :
1)Về ph ơng tiện :
*Câu hỏi nêu truyền thống tốt đẹp của nhà trờng:
- Trờng chúng ta đợc thành lập ngày , tháng , năm nào ?Trong hoàn cảnh nào ?
- Nêu tên , chiến công oanh liệt của vị anh hùng Quang Trung mà trờng chúng ta
vinh dự mang tên ?
- Nêu các truyền thống tốt đẹp của trờng , lớp ?
- Tên những HS tiêu biểu của trờng , lớp ?
* Văn nghệ:
2)Về tổ chức : GV chủ nhiệm họp phân công công việc chuẩn bị thống nhất chơng
trình . Lớp trởng dự thảo kế hoạch phấn đấu của lớp.
IV) Tiến hành hoạt động :
1) - Khởi động: Hát tập thể bài : Trờng QT .
2) -Thảo luận: Thảo luận về truyền thống nhà trờng.
- Ngời điều khiển nêu các câu hỏi 1 , 2 , 3 .
- HS thảo luận

Đại diện các tổ chức cho ý kiến

Tổng kết.
3) -Xây dựng kế hoạch:
+ Tổ xây dựng kế hoạch đại diện báo cáo
+ Lớp trởng trình bày kế hoạch phấn đấu , lớp thảo luận

Tổng kết ý kiến.
4) Văn nghệ:
V) Kết thúc hoạt động : GV chủ nhiệm : tổng hợp , nêu kế hoạch phấn đấu của lớp để
phát huy truyền thống. Động viên HS thi đua phấn đấu đạt kế hoạch đề ra.

Ngày 25 tháng 9 năm 2006
Tiết 4: (Tuần 4)Thi hát các bài hát về nhà trờng và
thiếu nhi.
I )Mục tiêu:
+ HS biết thởng thức , biết hát các bài hát truyền thống ca ngợi nhà trờng , lớp ,
thầy , cô và bạn bè.
+ HS yêu thích văn nghệ , lạc quan yêu trờng , lớp. Quý trọng thầy cô và bạn bè.
Quyết tâm học tập.
II) Nội dung và hình thức hoạt động :
1)Nội dung : Hát các bài hát truyền thống do nhà trờng qui định.
2)Hình thức : Thi hát giữa các tổ ( tập thể , cá nhân ).
III) Chuẩn bị hoạt động :
1)Về ph ơng tiện : Những bài hát truyền thống , 1 số nhạc cụ đơn giản , trang phục
để diễn , tặng phẩm để trao thởng.
2)Về tổ chức : GV chủ nhiệm phổ biến về yêu cầu , nội dung kế hoạch hoạt động và
phân công:
- Ngời điều khiển chơng trình :Lớp phó phụ trách văn nghệ : Em Lý .
- Th ký : Em Hồng .
- Ban giám khảo : ( Mỗi tổ cử 1 HS )
- Xây dựng biểu điểm :
- Tổ nhóm trang trí: Tổ 3
- Chuẩn bị tặng phẩm.
IV) Tiến hành hoạt động :
1- Khởi động : Hát tập thể .
2- Thi hát đồng đội giữa các tổ: Các tổ trởng lần lợt lên bắt thăm để chọn bài hát tập
thể cho tổ mình , sau đó cả tổ trình bày bài hát .BGK cho điểm , th kí ghi điểm lên
bảng
3- Thi tiết mục tự chọn: Mỗi tổ trình bày một bài hát tự chọn .
Cho điểm ,th ký ghi kết quả , công bố.
V) Kết thúc hoạt động :
- Ngời điều khiển nhận xét chung

Công bố kết quả thi ( đồng đội , cá nhân).
- GV chủ nhiệm phát thởng.
- Đánh giá kết quả hoạt động.


Ngày 3 tháng 10 năm 2006
Tiết 5: (Tuần 5) Làm thế nào để học tốt :
Theo lời Bác Hồ dạy
I )Mục tiêu:
+ HS hiểu ý nghĩa lời dạy của Bác. Hiểu kinh nghiệm và phơng pháp học khoa học
để đạt kết quả tốt. Khiêm tốn có thái độ học tích cực.
+ Rèn luyện và thực hành các phơng pháp học để giúp nhau học tập tốt.
II) Nội dung và hình thức hoạt động :
1)Nội dung :
- Nội dung ý nghĩa của việc học tốt
- Có kinh nghiệm , phơng pháp học tập tốt.
2)Hình thức : Trao đổi và thảo luận chủ đề.
III) Chuẩn bị hoạt động :
1)Về ph ơng tiện :
- Các bản báo cáo kinh nghiệm học tập : Về phơng pháp (HS giỏi) chuẩn bị.
- Phấn bảng để các cá nhân trình bày và minh hoạ các mô hình , dụng cụ hoc tập
liên quan.
2)Về tổ chức :
- GV chủ nhiệm : nêu nội dung + hình thức tổ chức.
Yêu cầu mỗi em viết 1 báo cáo kinh nghiệm , qui định thời gian báo cáo sau đó trả
lời.
- Phân công lớp trởng điều khiển chung , lớp phó học tập điều khiển thảo luận.
IV) Tiến hành hoạt động :
1) Khởi động : Hát tập thể bài : Nh có Bác Hồ
2) Trao đổi thảo luận :
Lớp trởng nêu : Làm thế nào để học tập tốt môn Toán , Văn , Lớp ta yếu nhất
môn gì ? Tại sao ? Hớng khắc phục ?
Sau khi thảo luận lớp trởng , lớp phó học tập chốt lại. Nếu tình huống khó thì mời
giáo viên bộ môn làm cố vấn giải đáp.
3) Các tiết mục văn nghệ.
V) Kết thúc hoạt động :
- GV đánh giá kết quả hoạt động: Tinh thần , thái độ ,chất lợng và kết quả hoạt
động .
- Rút kinh nghiệm cho hoạt động sau .


Ngày 10 tháng 10 năm 2006
Tiết 6 : (Tuần 6) Lễ giao ớc thi đua giữa các tổ ,
cá nhân .
I )Mục tiêu:
+ Giúp HS hiểu lời dạy của Bác , hiểu nội dung và ý nghĩa của việc giao ớc thi đua.
+ Có ý thức thi đua.
+ Đoàn kết giúp đỡ nhau cùng học tập, rèn luyện thực hành , phơng pháp học tập
tích cực.
II) Nội dung và hình thức hoạt động :
1)Nội dung :
- Những lời Bác dạy về học tập tốt , rèn luyện tốt.
- Chỉ tiêu về học tập , đạo đức cá nhân , tổ.
- Biện pháp để thực hiện giao ớc thi đua.
2)Hình thức :
- Các tổ , cá nhân giao ớc thi đua.
- Thảo luận các chỉ tiêu và biện pháp thực hiện.
- Văn nghệ xen kẽ.
III) Chuẩn bị hoạt động :
1)Về ph ơng tiện :
- Th Bác gửi HS.
- Các bản đăng ký giao ớc thi đua .
- Phơng tiện trang trí: Tổ 4.
2)Về tổ chức : GV chủ nhiệm họp lớp thống nhất nội dung , phân công chuẩn bị cho
buổi sinh hoạt.
IV) Tiến hành hoạt động :
1) - Khởi động: Hát tập thể .
2) - Giao ớc thi đua: Ngời điều khiển : Lớp trởng nêu thể lệ giao ớc thi đua , tổ trởng
các tổ lần lợt lên giao ớc thi đua.
- Cử 1 cá nhân giao ớc thi đua.
- Lớp trởng thay mặt lớp trình bày giao ớc thi đua của cả lớp.
3) -Thảo luận:
Ngời điều khiển nêu chỉ tiêu phấn đấu của lớp và các biện pháp thực hiện

lớp
thảo luận

Lớp trởng thông qua chơng trình hành động thi đua của lớp.
4)-Các tiết mục văn nghệ


V) Kết thúc hoạt động :
- GV chủ nhiệm nhận xét buổi sinh hoạt và nhắc lại các giao ớc thi đua của các tổ.
- GV chủ nhiệm nhắc nhở các tổ , các cá nhân thực hiện tốt các chỉ tiêu đề ra.
- Rút kinh nghiệm chung .

Ngày 14 tháng 10 năm 2006
Tiết 7: (Tuần 7):
Thi tìm hiểu các tấm gơng học tốt
I )Mục tiêu:
+ Giáo dục cho HS tính hiếu học , sự ham hiểu biết và tinh thần vợt khó để vơn lên.
+ Rèn luyện kỹ năng , phơng pháp học tập tốt, rèn luyện các phẩm chất, ý chí năng
lực học tập, năng lực t duy sáng tạo theo các gơng học tập tốt.
II) Nội dung và hình thức hoạt động :
1)Nội dung :
- T liệu về tấm gơng học tập tốt , ham học , hiếu hoc. Những gơng vợt khó vơn lên
để học tốt.
- Các hiện tợng tự nhiên , các câu đố khoa học có liên quan đến rèn luyện năng
lực cá nhân.
2)Hình thức :
- Thi tìm hiểu
- Thi kể chuyện.
III) Chuẩn bị hoạt động :
1) Ph ơng tiện:
- Các t liệu liên quan đến chủ đề hoạt động.
- Câu hỏi , câu đố , đáp án , phần thởng , chuông.
3) Tổ chức:
- GV hớng dẫn HS su tầm , tìm hiểu các t liệu liên quan. Nêu kế hoạch chuẩn bị ,
thời gian tiến hành.
- Phân công cán bộ lớp chuẩn bị các phơng tiện cho hoạt động.
IV) Tiến hành hoạt động :
1)- Khởi động: Hát tập thể
2)- Cuộc thi:
- Ngời dẫn chơng trình : Em Mai Nhung : lần lợt nêu câu hỏi hoặc câu đố.
- Đội nào có câu trả lời trớc sẽ bấm chuông. Nếu không ngời dẫn chơng trình sẽ lần
lợt gọi từng đội.
- Ban giám khảo chấm và công bố điểm , th ký ghi lên ô điểm từng đội.
- Ban giám khảo công bố điểm tổng kết của từng đội và đội nào đạt giải nhất , nhì ,
ba.
- Ngời dẫn chơng trình mời GV chủ nhiệm hoặc đại biểu phát thởng.
V) Kết thúc hoạt động :
GV chủ nhiệm đánh giá buổi sinh hoạt về ý thức tổ chức kỉ luật và bài học rút ra cho
bản thân các em : Phải cố gắng để học tập tốt nhất với khả năng hiện có của bản thân .
- Hát tập thể bài: Trờng QT.
- Rút kinh nghiệm về khâu tổ chức , nội dung .

Ngày 25 tháng 10 năm 2006
Tiết 8: (Tuần 8) Sinh hoạt văn nghệ
I)Mục tiêu:
+ Phát triển tiềm năng văn nghệ , biết thêm các bài hát về mái trờng và quê hơng ,
làm sôi động phong trào văn nghệ của lớp.
+ Có tình cảm với trờng , lớp , quê hơng , càng thêm yêu cuộc sống hồn nhiên tuổi
học trò.
+ Lạc quan , tự tin trong học tập , rèn luyện.
II) Nội dung và hình thức hoạt động :
1)Nội dung:
Các bài hát , thơ về mái trờng , quê hơng, tuổi học trò.
2)Hình thức:
Thi hát cá nhân theo chủ đề trên.
III) Chuẩn bị hoạt động :
1)Về ph ơng tiện :
- HS su tầm , lựa chọn các bài hát , bài thơ , điệu múa đúng chủ đề
- Hoa , tặng phẩm
2)Về tổ chức :
- GV chủ nhiệm nêu chủ đề hoạt động , nội dung và hình thức thi , động viên cá
nhân , nhóm đăng ký các tiết mục tham gia dự thi.
- Cử ban giám khảo ( các tổ trởng )
- Dẫn chơng trình.
- Trang trí : Tổ 1
- Mời đại biểu: Tổ 2
IV) Tiến hành hoạt động :
1)-Khởi động: Hát bài : Trờng Quang trung.
2) Cuộc thi:
+ Ban giám khảo công bố thể lệ cuộc thi và cách chấm điểm .
+ Dẫn chơng trình , giới thiệu đại biểu: Em lớp trởng .
+ Giới thiệu các bạn có tiết mục lên trình diễn
+ Ban giám khảo ghi điểm lên bảng
+ Công bố kết quả , trao thởng , tặng hoa cho cá nhân đạt giải nhất , nhì , ba
V) Kết thúc hoạt động :
GV chủ nhiệm tổng kết , rút kinh nghiệm buổi sinh hoạt


Ngày 2 tháng 11 năm 2006
Tiết 9: (Tuần 9)
Thảo luận chủ đề : Tình nghĩa thầy trò
I )Mục tiêu:
+ Giúp HS khắc sâu tình nghĩa thầy, trò và công ơn đối với thầy cô giáo.
+Yêu quý và tin tởng thầy cô giáo.
+ Kính trọng , lễ phép với thầy cô giáo.
II) Nội dung và hình thức hoạt động :
1)Nội dung :
- Những kỷ niệm sâu sắc về tình cảm của HS với thầy cô giáo.
- Những chuyện kể , bài thơ , bài hát ca ngợi thầy cô , tình nghĩa học trò
2)Hình thức :
- Trao đổi , thảo luận , kể truyện , sinh hoạt văn nghệ
III) Chuẩn bị hoạt động :
1)Về ph ơng tiện : Các bài viết , truyện kể , bài thơ , bài hát , tranh ảnh và những kỷ
niệm về tình nghĩa thầy trò .
Câu hỏi để HS trao đổi thảo luận.
Phơng tiện để trang trí , trình bày sản phẩm và những vị trí trng bày sản phẩm cho
các tổ.
2)Về tổ chức :
- GV chủ nhiệm nêu ý nghĩa nội dung và định hớng hoạt động hoạt động cho HS.
Hớng dẫn cán bộ lớp và chi đội lựa chọn những công việc phù hợp với điều kiện cụ thể
của lớp.
- Nhiệm vụ của HS : Họp tổ , nhóm su tầm và sắp xếp các t liệu theo chủ đề.
- Tập 1 số bài hát , đọc các bài thơ ca ngợi tình nghĩa thầy trò.
Phân công : Trang trí : Tổ 1
Trình bày t liệu: Tổ 2
Dẫn chơng trình :
IV) Tiến hành hoạt động :
1)- Khởi động: Giới thiệu chơng trình hoạt động.
2)- Trao đổi thảo luận:
+Ngời dẫn chơng trình nêu câu hỏi
+ HS phát biểu ý kiến trao đổi thảo luận , khắc sâu nhận thức về Tình nghĩa thầy
trò và Công ơn thầy cô giáo.
+ Tâm sự của HS về những kỷ niệm tình nghĩa thầy trò.
3)- Văn nghệ: Một số tiết mục văn nghệ chủ đề tình nghĩa thầy trò.
V) Kết thúc hoạt động :
- Đại biểu ( Ban chi hội cha mẹ HS , Ban giám hiệu , tổng phụ trách ) phát biểu ý
kiến.
- GV chủ nhiệm nhận xét kết quả và hớng dẫn HS chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 20
11.
- Hát tập thể.
Ngày 6 tháng 11 năm 2006
Tiết 10:(Tuần 10) : Đăng ký Tuần học tốt
I )Mục tiêu:
+ HS nhận thức đợc ý nghĩa của lễ đăng ký tuần học tốt là nhằm đạt thành tích cao
để chào mừng ngày 20 11.
+ Tích cực hởng ứng lễ đăng ký tuần học tốt.
+ Tự giác học tập và rèn luyện theo các chỉ tiêu đã đăng ký.
II) Nội dung và hình thức hoạt động :
1)Nội dung : Các chỉ tiêu học tập và rèn luyện của lớp.
Các chỉ tiêu học tập , rèn luyện và phấn đấu trong tuần học tốt của cá
nhân và tổ.
2)Hình thức :
Lễ đăng ký thi đua.
Thảo luận
Sinh hoạt Văn nghệ
III) Chuẩn bị hoạt động :
1)Về ph ơng tiện :
- Bản đăng ký thi đua của lớp và chơng trình hành động (Giao cho cán bộ học tập
phác thảo .
-Bản đăng ký thi đua của cács tổ (Giao cho các tổ trởng chuẩn bị )
- Trang trí : Tổ 3
2)Về tổ chức :
- GV chủ nhiệm nêu nội dung và yêu cầu của lễ đăng ký tuần học tốt lấy thành tích
chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11.
- Hớng dẫn HS viết bản đăng ký cá nhân.
- Yêu cầu các tổ hội ý , xây dựng các chỉ tiêu phấn đấu.
- Hội ý cán bộ lớp , phân công công việc cụ thể.
- Dự thảo chỉ tiêu học tập.
IV) Tiến hành hoạt động :
1, Khởi động : Cả lớp hát tậo thể 2 bài .
2, Lễ đăng ký:
- Giáo viên chủ nhiệm nêu mục đích , ý nghĩa của đợt thi đua .
- Lớp trởng đọc bản thi đua của lớp .
- Các tổ trởng lần lợt đăng kí thi đua .
3 , Thảo luận : Cùng nhau bàn bạc để thực hiện tốt các chỉ tiêu đã cam kết .
- Giao công việc cho từng thành viên trong ban cán bộ lớp theo dõi , kiểm tra , đôn
đốc các thành viên trong lớp thực hiện tốt các cam kết .
V) Kết thúc hoạt động :
- GV chủ nhiệm phát biểu ý kiến động viên các em hoàn thành xuất sắc đợt thi đua
đã đề ra .
- Hát tập thể.



Ngày 16 tháng 11 năm 2006
Tiết 11(Tuần 11):
Tổ chức kỷ niệm ngày nhà giáo Việt Nam.
I )Mục tiêu:
+ HS nhận thức đợc ý nghĩa ngày nhà giáo Việt Nam 20-11.
+ Có thái độ trân trọng , yêu quý , luôn ghi nhớ công ơn thầy cô giáo.
+ Biết lễ phép nghe lời thầy cô giáo.
II) Nội dung và hình thức hoạt động :
1)Nội dung :
- Tóm tắt ý nghĩa của ngày nhà giáo VN 20- 11.
- Vị trí và vai trò của ngời thầy trong sự nghiệp giáo dục và xây dựng phát triển
đất nớc.
- Lòng biết ơn đối với các thầy cô giáo của các thế hệ học sinh.
2)Hình thức :
- Tặng hoa chúc mừng các thầy cô giáo.
- Trao đổi , thảo luận , tâm sự kỷ niệm thầy trò .
- Văn nghệ chúc mừng thầy cô giáo.
III) Chuẩn bị hoạt động :
1)Về ph ơng tiện :
ý nghĩa ngày nhà giáo Việt nam
Lời chúc mừng thầy cô đã chuẩn bị sẵn.
Trang trí.
2)Về tổ chức :
*Nhiệm vụ của GV chủ nhiệm:
- Thông báo cho HS kế hoạch tổ chức hoạt động kỷ niệm ngày 20-11.
- Hội ý cán bộ lớp và các tổ trởng phân công chuẩn bị các công việc.
- Dẫn chơng trình :
- Chuẩn bị câu hỏi thảo luận:
- Chuẩn bị lời chúc mừng:
- Chuẩn bị văn nghệ:
- Chuẩn bị hoa điểm 10.
+Đại biểu: Thầy cô giáo bộ môn , thầy cô trong ban giám hiệu.
Trang trí : Tổ 4
* Nhiệm vụ của HS :
- Thực hiện tốt các nhiệm vụ đợc phân công.
- Tập các bài hát chào mừng thầy cô.
- Phát biểu ý kiến.
IV) Tiến hành hoạt động :
1) Khởi động:
- Giới thiệu đại biểu.
- Chơng trình lễ kỷ niệm.
2) Lễ kỷ niệm và chúc mừng:
- Ngời dẫn chơng trình đọc bản tóm tắt.
- Lớp phó học tập đọc lời chúc mừng.
- Một số HS có thành tích lên tặng hoa.
- Đại diện GV phát biểu ý kiến.
3) Thảo luận và văn nghê:
- Thảo luận 1 số câu hỏi.
- Xen kẽ 1 số tiết mục văn nghệ.
V) Kết thúc hoạt động :
- GV chủ nhiệm phát biểu ý kiến.
- Phát động cuộc thi sáng tạo theo đề tài Biết ơn thầy cô giáo.
- Hoàn thành tờ báo tờng.




Ngày 21 tháng 11 năm 2006

GIÁO ÁN THỂ DỤC 8 - TRỌN BỘ


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GIÁO ÁN THỂ DỤC 8 - TRỌN BỘ": http://123doc.vn/document/572871-giao-an-the-duc-8-tron-bo.htm


Tiết 22:
- TD: Hoàn thiện ( chuẩn bò kiểm tra )
- Nhảy cao:
Trò chơi động tác bổ trợ
Chạy đà chính diện giậm nhảy co chân qua xà
Tiết 23:
- TD : Kiểm tra
Tiết 24:
- Nhảy cao:
Giới thiệu kỹ thuật chạy đà
Tiết 25:
- Nhảy cao:
Một số động tác bổ trợ chạy đà
Đăït chân giậm nhảy vào điểm giậm nhảy
Kỹ thuật chạy đà – giậm nhảy đá lăng
Tiết 26:
- Nhảy cao:
Đà một bước, ba bước giậm nhảy đá lăn
Giới thiệu kỹ thuật trên không kiểu bước qua và rơi xuống đất
Tiết 27:
- Nhảy cao:
Chạy đà chính diện giậm nhảy co chân qua xà
Chạy đà chính diện giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà
Tiết 28:
- Nhảy cao:
Chạy đà – giậm nhảy đá lăng
Chạy đà – giậm nhảy – trên không – rơi xuống đất
Tiết 29:
- Nhảy cao: Hoàn thiện ( chuẩn bò kiểm tra )
Tiết 30:
- Nhảy cao: Kiểm tra
Tiết 31-36:
Ôân tập và kiểm tra học kỳ
Kiểm tra tiêu chuẩn rèn luyện thân thể
HỌC KÌ II
Tiết 37:
- Nhảy xa:
Khái niệm nhảy xa
Một số động tác bổ trợ
- Ném bóng:
Khái niệm ném bóng
Một số động tác bổ trợ
Luyện tập đà 2 bước chéo
Tiết 38:
- Nhảy xa:
Giới thiệu kỹ thuật chạy đà
Chạy đà 3-5 bước vào ván giậm nhảy
- Ném bóng:
Giới thiệu kỹ thuật chạy đà
Tiết 39:
- Nhảy xa :
Luyện tập chạy đà
Đi, chạy đà 3-5-7 bước giậm nhảy
- Ném bóng:
Giới thiệu kỹ thuật ra sức cuối cùng
Luyện tập 2 bước chéo, 4 bước chéo và ra sức cuối cùng
Tiết 40:
- Nhảy xa:
Chạy đà 5-7 bước giậm nhảy bật cao rơi xuống cát bằng 2 chân
Đà 5-7 bước giậm nhảy bước bộ trên không
- Ném bóng:
Luyện tập thực hiện đà 4 bước chéo và ra sức cuối cùng
Tiết 41:
- Nhảy xa:
Kỹ thuật trên không và tiếp đất
- Ném bóng:
Phối hợp
Thực hiện chạy đà 4 bước chéo ném bóng xa
Tiết 42:
- Nhảy xa: Hoàn thiện kỹ thuật nhảy xa kiểu ngồi
- Ném bóng: Hoàn thiện kỹ thuật ném bóng
Tiết 43:
- Nhảy xa: Hoàn thiện kỹ thuật nhảy xa kiểu ngồi ( trọng tâm giậm nhảy )
- Ném bóng: Hoàn thiện kỹ thuật ném bóng
Tiết 44:
- Nhảy xa: Hoàn thiện
- Ném bóng: Hoàn thiện
Tiết 45:
- Nhảy xa: Luyệp tập chạy đà giậm nhảy chạm vật rên cao
- Ném bóng: Hoàn thiện
Tiết 46:
- Nhảy xa: Hoàn thiện
- Ném bóng: Hoàn thiện
Tiết 47:
- Nhảy xa: Hoàn thiện
- Ném bóng : Hoàn thiện ( Chuẩn bò kiểm tra )
Tiết 48:
- Ném bóng: Kiểm tra
Tiết 49:
- Nhảy xa: Hoàn thiện
Tiết 50:
- Nhảy xa: Hoàn thiện ( Chuẩn bò kiểm tra )
Tiết 51:
- Nhảy xa : Kiểm tra
Tiết 52-64:
Bóng đá
Tiết 65-70:
Ôn tập kiểm tra học kỳ
Kiểm tra tiêu chuẩn rèn luyện thân thể
3. Chỉ tiêu bô môn:
Giỏi: 9% Khá: 36% TB: 50% Yếu: 5%
Tiêu chuẩn rèn luyện thân thể: 90%
BGH Tổ trưởng Người lập kế hoạch
Trần Minh Tââm
- Mục tiêu:
Mục tiêu nội dung chương trình thể dục
Biên chế tổ chức tập luyện. Một số quy đònh khi tập luyện
- Dụng cụ – sân bãi:
Sân bóng ô5
Còi, đồng hồ bấm giây
- Ổn đònh tổ chức:
1……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
5……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
- Hoạt động dạy học:
NỘI DUNG THỜI LƯNG BIỆN PHÁP TỔ CHỨC
1.Phần mở đầu:
- Gv nhận lớp
- Cán sự lớp báo cáo
- Gv phổ biến nhiệm vụ & yêu cầu của
tiết học.
- Khởi động:
+ Chung: Đầu – cổ, bả vai, x.cẳng tay,
x.cánh tay, đánh tay cao thấp, x.hông,
vặn mình, lưng bụng, x.gối, gập duỗi
chân, x.cổ tay – cổ chân, soạt ngang –
dọc.
+ Chuyên môn: Chạy bước nhỏ, nâng cao
đùi, đạp sau.
12 -14’
1’
1’
1’
7 – 8’
2 lần x 8
nhòp/động tác
2 – 3 lần
********
********
+
* * * * * * * *
* * * * * * * *
+
******** 10 – 15m
********
+
2.Phần cơ bản:
- Gv giới thiệu mục tiêu, nội dung chương
trình
29 – 30’
11 – 12’ ********
********
Tuần:
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
1…………………………
2…………………………
3…………………………
4…………………………
5…………………………
BIÊN CHẾ VÀ MỘT SỐ QUY ĐỊNH
TẬP LUYỆN
+ Mục tiêu chung môn thể dục
+ Các nội dung học sinh được học trong
chương trình gắn với mục tiêu cụ thể của
từng môn.
- Gv giới thiệu biên chế tổ chức tập
luyện. Môt số quy đònh khi tập luyện
+ Cán sự lớp: nhiệm vụ và quyền hạn
của cán sự lớp
+ Thời gian ra vào lớp
+ Yêu cầu về trang phục, trong quá trình
tập luyện
+ Nghi thức lên lớp và kết thúc tiết học
+ Nghỉ học
+ Số lần cho điểm kiểm tra …
- Gv cho học sinh chạy bền trên đòa hình
tự nhiên
- Gv cho học sinh thả lỏng tay, chân
14 – 15’
3 – 4’
2 – 3’
+
* * * * * * * *
* * * * * * * *
+
3.Phần kết thúc:
- Gv nhận xét, đánh giá tiế học
- Gv nhắc lại một số nội dung và yêu cầu
chính
- Dặn dò: Những nội dung được tập
luyện phải được thường xuyên tập luyện
ở nhà.
4 – 5’
1 – 2’
2 – 3’
1’
********
********
+
Tổ trưởng bộâ môn Giáo viên biên soạn
Trần Minh Tâm
- Mục tiêu:
+ ĐHĐN:
Một số kỹ năng ở lớp 6 & 7
Đi đều & đổi chân khi sai nhòp
+ Chạy ngắn: Một số trò chơi, động tác bổ trợ – phát triển thể lực
- Dụng cụ – sân bãi:
Sân bóng đá xã CPH
Còi, đồng hồ bấm giây
- Ổn đònh tổ chức:
1……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
5……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
- Hoạt động dạy học:
NỘI DUNG THỜI LƯNG BIỆN PHÁP TỔ CHỨC
1.Phần mở đầu:
- Gv nhận lớp
- Cán sự lớp báo cáo
- Gv phổ biến nhiệm vụ & yêu cầu của
tiết học.
- Khởi động:
+ Chung: Đầu – cổ, bả vai, x.cẳng tay,
x.cánh tay, đánh tay cao thấp, x.hông,
vặn mình, lưng bụng, x.gối, gập duỗi
chân, x.cổ tay – cổ chân, soạt ngang –
dọc.
+ Chuyên môn: Chạy bước nhỏ, nâng cao
đùi, đạp sau.
12 -14’
1’
1’
1’
7 – 8’
2 lần x 8
nhòp/động tác
2 – 3 lần
********
********
+
* * * * * * * *
* * * * * * * *
+
******** 10 – 15m
********
+
2.Phần cơ bản:
29 – 30’
Tuần:
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
1…………………………
2…………………………
3…………………………
4…………………………
5…………………………
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – CHẠY NGẮN
- ĐHĐN:
+ Một số kỹ năng ở lớp 6 & 7
( Quay trái, q.phải, q.đằng sau; giậm chân
tại chổ)
+ Đi đều & đổi chân khi sai nhòp
- Gv điều khiển sau đó cho cán sự lớp
điều khiển, rồi từng thành viên trong lớp
thay nhau điều khiển.
- Chạy ngắn: Một số trò chơi, động tác bổ
trợ – phát triển thể lực
+ Chạy tiếp sức
+ Chạy bước nhỏ tần số nhanh tại chổ 13”
+ Chạy nâng cao đùi tần số nhanh tại chổ
13”
- Gv cho học sinh chạy bền trên đòa hình
tự nhiên
- Gv cho học sinh thả lỏng tay, chân
10 – 11’
4 – 5’
5 – 6’
4 – 5’
3 lần
2 – 3 lần
2 – 3 lần
3 – 4’
2 – 3’
********
********
+
20 – 25m
**** ****
**** ****
+
* * * * * * * *
* * * * * * * *
+
3.Phần kết thúc:
- Gv nhận xét, đánh giá tiế học
- Gv nhắc lại một số nội dung và yêu cầu
chính
- Dặn dò: Những nội dung được tập
luyện phải được thường xuyên tập luyện
ở nhà.
4 – 5’
1 – 2’
2 – 3’
1’
********
********
+
Tổ trưởng bộâ môn Giáo viên biên soạn
Trần Minh Tâm
- Mục tiêu:
+ ĐHĐN:
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số
Đứng nghiêm, nghỉ, quay trái, quay phải, đằng đằng sau. Đội hình 0 – 2 – 4
Chạy đều – đứng lại.
+ Chạy ngắn: Chạy bước nhỏ, nâng cao đùi.
- Dụng cụ – sân bãi:
Sân bóng đá xã CPH
Còi, đồng hồ bấm giây
- Ổn đònh tổ chức:
1……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
5……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
- Hoạt động dạy học:
NỘI DUNG THỜI LƯNG BIỆN PHÁP TỔ CHỨC
1.Phần mở đầu:
- Gv nhận lớp
- Cán sự lớp báo cáo
- Gv phổ biến nhiệm vụ & yêu cầu của
tiết học.
- Khởi động:
+ Chung: Đầu – cổ, bả vai, x.cẳng tay,
x.cánh tay, đánh tay cao thấp, x.hông,
vặn mình, lưng bụng, x.gối, gập duỗi
chân, x.cổ tay – cổ chân, soạt ngang –
dọc.
12 -14’
1’
1’
1’
7 – 8’
2 lần x 8
nhòp/động tác
2 – 3 lần
********
********
+
* * * * * * * *
* * * * * * * *
+
******** 10 – 15m
Tuần:
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
1…………………………
2…………………………
3…………………………
4…………………………
5…………………………
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – CHẠY NGẮN
+ Chuyên môn: Chạy bước nhỏ, nâng cao
đùi, đạp sau.
********
+
2.Phần cơ bản:
- ĐHĐN:
+ Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm
số
+ Đứng nghiêm, nghỉ, quay trái, quay
phải, đằng đằng sau. Đội hình 0 – 2 – 4
+ Chạy đều – đứng lại.
- Gv điều khiển sau đó cho cán sự lớp
điều khiển, rồi từng thành viên trong lớp
thay nhau điều khiển.
- Chạy ngắn:
+ Chạy bước nhỏ tần số nhanh tại chổ 13”,
sau đó di chuyển
+ Chạy nâng cao đùi tần số nhanh tại chổ
13””, sau đó di chuyển
- Gv cho học sinh chạy bền trên đòa hình
tự nhiên
- Gv cho học sinh thả lỏng tay, chân
29 – 30’
10 – 11’
3 – 4’
3 – 4’
4 – 5’
8 – 10 lần
8 – 10 lần
3 – 4’
2 – 3’
********
********
+
20 – 25m
**** ****
**** ****
+
* * * * * * * *
* * * * * * * *
+
3.Phần kết thúc:
- Gv nhận xét, đánh giá tiế học
- Gv nhắc lại một số nội dung và yêu cầu
chính
- Dặn dò: Những nội dung được tập
luyện phải được thường xuyên tập luyện
ở nhà.
4 – 5’
1 – 2’
2 – 3’
1’
********
********
+
Tổ trưởng bộâ môn Giáo viên biên soạn
Trần Minh Tâm
- Mục tiêu:
+ ĐHĐN:
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số
Đứng nghiêm, nghỉ, quay trái, quay phải, đằng đằng sau. Đội hình 0 – 2 – 4
Chạy đều – đứng lại.
+ Chạy ngắn:
Trò chơi phát triển sức nhanh
Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ nâng cao đùi, đạp sau.
- Dụng cụ – sân bãi:
Sân bóng đá xã CPH
Còi, đồng hồ bấm giây
- Ổn đònh tổ chức:
1……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
5……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
- Hoạt động dạy học:
NỘI DUNG THỜI LƯNG BIỆN PHÁP TỔ CHỨC
1.Phần mở đầu:
- Gv nhận lớp
- Cán sự lớp báo cáo
- Gv phổ biến nhiệm vụ & yêu cầu của
tiết học.
- Khởi động:
+ Chung: Đầu – cổ, bả vai, x.cẳng tay,
x.cánh tay, đánh tay cao thấp, x.hông,
12 -14’
1’
1’
1’
7 – 8’
2 lần x 8
********
********
+
* * * * * * * *
* * * * * * * *
+
Tuần:
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
1…………………………
2…………………………
3…………………………
4…………………………
5…………………………
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – CHẠY NGẮN

Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2014

Giáo án Âm nhạc 9


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án Âm nhạc 9": http://123doc.vn/document/573151-giao-an-am-nhac-9.htm







@

'


-

  


$


L

  
'#
@

'


&


:'
@

'



OF

4



OF$


OF

,R



OF

E-



L<$+ D0,5

"

#


:



O



EH,

SN4T,04N4-T,N
F-T4NFT,RN3

T4RN3%TFNR

#T
FNR

TFRN1T3N1-T3RNM-TRRNMTRN
/

T1I
E:

O-

%

#





O

EHO
-



O4F1MNO



O,3R/NO%

O3

O

#

ORI
L

0O-

O'

$



L<::#
O%

#(

8



HO3%
Q

R

#QI


/0




1. $

.

"

"
-'#:!$

 !$
:

E

"



&'

'#








4'#EH



T





M&'

'#




 

Q%I
E 

 

%



#

EH

'#



 



&



Q%I
,

/0



%&'
7;





3'#'

3


E)'

(







'

EH ',

'FN'4

'3

I

&


-$

 

  

&


)(  

'&


&


-(!


-$




&




-$






'


5
-

  


#'

"0


!'
A

0


!'
?'




!'
"0

G 

 4F'

#'

"0




G:









&


G."



A

'# 4F'






$

'#
7L

&


A

0

&

-A)

+(!


A

0',

4F'

('

#






(



H

"



I
-'

'4F3

(

#





!










I
G:











&

H4'

I
7 (




:



4

#,

#





#















:







,'







8













'


)(  


A




."




-(!


)('

#


 

  






A

&


-'

  (





-




&

%


:




-




?'


4F$

&

"&

-A)
)'

(





#
:





&

-A)





,'


-$

&

"
-(!


-




'()


*
+



)%



L













O6




#,

&

'


,:'#

P

#'#





O4FRME
4:'#





#'#







O
31/E
F+



8



6F

F-N61

1-E
  

 






6
A





&

-A)

,
:'

&

&

#



$

'

C) 

)

"

00N)

"

00


4
-5

/



Bo
́
ng da
́
ng mô
̣
t ngôi trươ
̀
ng
-5

/

/0



TĐN sô
́
1
67

()

(

Ca khu
́
c thiê
́
u nhi phô
̉
thơ
1


?0

'%





#











&

!

$



-





0"





%





8



#

(




"

 
A



&

-A)

,


&

6

#







&







$





&









2




+'

#,

&







" 





>H-$'

A%D


-$'

L

;

I

=:



;

A

-

*(>
-'

<



@

#-$

:'


=



&














-


!

"# $%



0%

 !


-




)%



5


Bo
́
ng da
́
ng mô
̣
t ngôi trươ
̀
ng
 $

&

"



&




:'

"

=



$&



'

'

8















'!

!'

%

A

&
'







$

'#

'

8




"


-(!





7
:

"
:




)'

(


A

8


-




?'




!'
+


:




)'

(




!'
-(



%



(F




'

#JJ




 



,

#





"0

(#


 &

 

 ! 

#   

 

  




!'

(#




)





#

%



%







#


&


:







& 








:







&#



#

&










&




&







'









%








#
5

/!$8%


Cây sa
́
o
 L

#















&


-A)
 



'

&

*:'"

>
:













&

-A)
.



#3

#

(












,04





8







N,04










8







'








 









!'




4



&

-A)






)



#







#
)'

&



'






 







#'8(



$&

%

(&





'#'

"EA








'
-




-$

&

"
-(!


-




-(!




  



&


-

  


(  


!'
+

(


!'
-(!


)(  

'

&


8
?'


&


A

8


@

'


@

'



$

!





D

'







:









&






67

()

(


:8






:

(#



#

'

C)--*()$

$
*+





"(!

+ D
E-





8



EHD



&










$(

(#I
E)%



#



8





E
H0









%

8

'

"'#




"

&

&"&

J.



'






'



&

&

'



&





$

  )

  

    8  

  "  

  

  &


"







&

&

'%



#"

#










(

0#

I
E

"





8

E


&

" 







-0






" 





,



*$

&
($
+
&),

&-


.,



-




%

/$


.



" 






)'

"&







!



"





-$'

A%D
 ;

 "0

.$



 



)"
=)"
"(1+2

-.$
(2
+



-

#-/-




$#


--
A

&


&


-(!

$




-(  !

  

!



$




)'

&


-(!


9
D

'







.$.1

-/
)+.=:'







&




"(1+2

-.$
(2
+



-



/-




#


--
.$.1

-


;





"

"









&


;

"(-



@-
"(-
3
&
!

/2


+
1
(-1&


!



 1#
4--5
%
3
.

$
+
4-..$
+

%$




(





6$

./$


(1



-
.

&











.

.'
"(

1/
!


3
&

/2


(
3
.1

*
!



 1#
(








.$

/$


)'

&


-(!


10
)'

(


@

'


?'


(1



-
)+



&

,

'







'

$





(






EP#

"8



&





#

(#&

E
=



##

,&







,&

&%





)'

&


-$




-




&

%


"'





:





&

"










!'

"

(


E

"%



:

#'

"





8

E
-




-$




'()


*
+






!' L





8"



&

-A)

,

'



0
%




+'

#,

&






-

#



'

$





!&



"%$

(


-(!





)

"

00N)

"

00


9




2

)

:


!

"#$!

%

"!&!

' 
1






0







"





:!$:#$&





&

$

&

"&



&%










O

!&





!



(#&
















$

&

#

#







#




2

2


11
A



&%


-'



#



'



&

*)

:

>






-


!

"# $%

&! !







A

8


-$

&

"
@

'




!'
?'




!'
7;



*)



>

&







&

#




*:



U)

>





V8






&



"

;



!L8






V





&

!



!


$





   .



!



@

#
-"

!


D





(#'
 

#'




E;













E)



"&






EH;









404



"&




4

$,

#





$

T,


$%

I
E-$&





!



8"



'#




EH:

D!'

%



8"

I
E;



(



$

&

"



E
7-'





'
A



3'J 

04F'


 



',



#'&%

















-'







'8

(

#










&




7-'



&A

&"



:#

8



'



"

(

'










6








&

H4'

I






#


(!


-




-(!


-$




)(  '

#


 

  




-




-'

  

  




 

 (


!'
12


!'
?'


G)#()1*


G)

%$






G 

+&

#
:





@'






.

4





'









("0


 
:



$

&

"



&



H4'

I
-




-$

&

"
&

%


@

'




!'
?'


EO'

'



(#'

"

8







4



&

EH8



!'



&



0%





&

I
;







4

::# A

,


$

-0$

$

$

A

4


$%

$








"

&

*)

:

>!



%



0




!'
-$






-$

&

"
'()


*
+




)'

(




!'
"





'




-

#,

&





)
-'











%




:'

&



!&

#

(



&

-A)

4
.%

  (







13
)

"

00N)

"

00



:
-5

/



)

:


-

/0



 

P#-A)

4

1


%

#

&



;%$

(

>







%



0$#










P#





&

-A)
2

2


A





#




:(

&

-A)$&










-


!

"# $%

&! !


-$

&

"
?'




!'
@

'




!'
5

/




 



&



"%$

(










&



(

"

 
+

   $

  

  '

   "

 

    "





E-

'

'"

'

E
7%$



$

$8
E

"






G,









,


G,#







4


.%

(
-




+

(0!
-$




-




14